Sinh năm Ất Mão 1975 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1975

➪ Năm sinh: 1975
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Mão
➪ Mệnh: ThủyĐại Khê Thủy

Nam nữ sinh năm 1975 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1975 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1975 Ất Mão

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1975:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1975Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhẤt – Ất => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1987Đại Khê Thủy – Lộ Trung Hỏa => Tương khắcẤt – Đinh => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1984Đại Khê Thủy – Hải Trung Kim => Tương sinhẤt – Giáp => BìnhMão – Tý => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1983Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy => BìnhẤt – Quý => BìnhMão – Hợi => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
1982Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy => BìnhẤt – Nhâm => BìnhMão – Tuất => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1973Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Quý => BìnhMão – Sửu => BìnhĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1972Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Nhâm => BìnhMão – Tý => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1981Đại Khê Thủy – Thạch Lựu Mộc => Tương sinhẤt – Tân => Tương khắcMão – Dậu => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1974Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhẤt – Giáp => BìnhMão – Dần => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình6
1970Đại Khê Thủy – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhMão – Tuất => Lục hợpĐoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc6

Nữ sinh năm 1975 Ất Mão

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1975:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1975Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhẤt – Ất => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
1980Đại Khê Thủy – Thạch Lựu Mộc => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhMão – Thân => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình8
1967Đại Khê Thủy – Thiên Hà Thủy => BìnhẤt – Đinh => BìnhMão – Mùi => Tam hợpĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
1971Đại Khê Thủy – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhẤt – Tân => Tương khắcMão – Hợi => Tam hợpĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
1962Đại Khê Thủy – Kim Bạch Kim => Tương sinhẤt – Nhâm => BìnhMão – Dần => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
1974Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhẤt – Giáp => BìnhMão – Dần => BìnhĐoài – Cấn => Phục vị (tốt)Kim – Thổ => Bình6
1973Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Quý => BìnhMão – Sửu => BìnhĐoài – Ly => Hoạ hại (không tốt)Kim – Hỏa => Tương sinh6
1970Đại Khê Thủy – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhMão – Tuất => Lục hợpĐoài – Chấn => Lục sát (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc6
1966Đại Khê Thủy – Thiên Hà Thủy => BìnhẤt – Bính => BìnhMão – Ngọ => Lục pháĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:52:12.