Sinh năm Ất Mùi 1955 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1955

➪ Năm sinh: 1955
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Mùi
➪ Mệnh: KimSa Trung Kim

Nam nữ sinh năm 1955 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1955 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1955 Ất Mùi

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1955:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

1953Mệnh: Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Mùi – Tỵ => BìnhCung mệnh: Ly – Tốn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
1967Mệnh: Sa Trung Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Đinh => BìnhĐịa chi: Mùi – Mùi => Tam hợpCung mệnh: Ly – Ly => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 8
1952Mệnh: Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Nhâm => BìnhĐịa chi: Mùi – Thìn => BìnhCung mệnh: Ly – Chấn => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
1966Mệnh: Sa Trung Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Bính => BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ => Lục hợpCung mệnh: Ly – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 7
1962Mệnh: Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim => BìnhThiên can: Ất – Nhâm => BìnhĐịa chi: Mùi – Dần => BìnhCung mệnh: Ly – Tốn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
1963Mệnh: Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim => BìnhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Mùi – Mão => Tam hợpCung mệnh: Ly – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1961Mệnh: Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Tân => Tương khắcĐịa chi: Mùi – Sửu => Tam hìnhCung mệnh: Ly – Chấn => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 6
1960Mệnh: Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Mùi – Tý => Lục hạiCung mệnh: Ly – Khôn => Lục sát (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1954Mệnh: Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhThiên can: Ất – Giáp => BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ => Lục hợpCung mệnh: Ly – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6

Nữ sinh năm 1955 Ất Mùi

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1955:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

1947Mệnh: Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Đinh => BìnhĐịa chi: Mùi – Hợi => Tam hợpCung mệnh: Ly – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 9
1953Mệnh: Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Mùi – Tỵ => BìnhCung mệnh: Ly – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 8
1944Mệnh: Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Giáp => BìnhĐịa chi: Mùi – Thân => BìnhCung mệnh: Ly – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 8
1950Mệnh: Sa Trung Kim – Tùng Bách Mộc => Tương khắcThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Mùi – Dần => BìnhCung mệnh: Ly – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 7
1940Mệnh: Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Mùi – Thìn => BìnhCung mệnh: Ly – Càn => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Kim => BìnhĐiểm: 7
1959Mệnh: Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc => Tương khắcThiên can: Ất – Kỷ => Tương khắcĐịa chi: Mùi – Hợi => Tam hợpCung mệnh: Ly – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1956Mệnh: Sa Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa => Tương khắcThiên can: Ất – Bính => BìnhĐịa chi: Mùi – Thân => BìnhCung mệnh: Ly – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1954Mệnh: Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhThiên can: Ất – Giáp => BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ => Lục hợpCung mệnh: Ly – Khảm => Lục sát (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương sinhĐiểm: 6
1945Mệnh: Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Ất => BìnhĐịa chi: Mùi – Dậu => BìnhCung mệnh: Ly – Khảm => Lục sát (không tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương sinhĐiểm: 6
1941Mệnh: Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhThiên can: Ất – Tân => Tương khắcĐịa chi: Mùi – Tỵ => BìnhCung mệnh: Ly – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6