Sinh năm Ất Mùi 2015 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2015

➪ Năm sinh: 2015
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Mùi
➪ Mệnh: KimSa Trung Kim

Nam nữ sinh năm 2015 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2015 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2015 Ất Mùi

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2015:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2013Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhẤt – Quý => BìnhMùi – Tỵ => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
2012Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhẤt – Nhâm => BìnhMùi – Thìn => BìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2022Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim => BìnhẤt – Nhâm => BìnhMùi – Dần => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
2015Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhẤt – Ất => BìnhMùi – Mùi => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2021Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Tân => Tương khắcMùi – Sửu => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Nữ sinh năm 2015 Ất Mùi

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2015:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2000Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhẤt – Canh => Tương sinhMùi – Thìn => BìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2015Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhẤt – Ất => BìnhMùi – Mùi => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2014Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhẤt – Giáp => BìnhMùi – Ngọ => Lục hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2005Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhẤt – Ất => BìnhMùi – Dậu => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2017Sa Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa => Tương khắcẤt – Đinh => BìnhMùi – Dậu => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh6
2006Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Bính => BìnhMùi – Tuất => Lục pháChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Originally posted 2021-10-27 20:58:40.