Sinh năm Ất Sửu 1985 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1985

➪ Năm sinh: 1985
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Sửu
➪ Mệnh: KimHải Trung Kim

Nam nữ sinh năm 1985 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1985 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1985 Ất Sửu

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1985:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

1996Mệnh: Hải Trung Kim – Giang Hạ Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Bính => BìnhĐịa chi: Sửu – Tý => Lục hợpCung mệnh: Càn – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 9
1993Mệnh: Hải Trung Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Sửu – Dậu => Tam hợpCung mệnh: Càn – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 8
1990Mệnh: Hải Trung Kim – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Sửu – Ngọ => Lục hạiCung mệnh: Càn – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 8
1984Mệnh: Hải Trung Kim – Hải Trung Kim => BìnhThiên can: Ất – Giáp => BìnhĐịa chi: Sửu – Tý => Lục hợpCung mệnh: Càn – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 8
1983Mệnh: Hải Trung Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Sửu – Hợi => BìnhCung mệnh: Càn – Đoài => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Kim – Kim => BìnhĐiểm: 7
1992Mệnh: Hải Trung Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhThiên can: Ất – Nhâm => BìnhĐịa chi: Sửu – Thân => BìnhCung mệnh: Càn – Đoài => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Kim – Kim => BìnhĐiểm: 6
1987Mệnh: Hải Trung Kim – Lộ Trung Hỏa => Tương khắcThiên can: Ất – Đinh => BìnhĐịa chi: Sửu – Mão => BìnhCung mệnh: Càn – Khôn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1982Mệnh: Hải Trung Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Nhâm => BìnhĐịa chi: Sửu – Tuất => Tam hìnhCung mệnh: Càn – Càn => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Kim – Kim => BìnhĐiểm: 6
1981Mệnh: Hải Trung Kim – Thạch Lựu Mộc => Tương khắcThiên can: Ất – Tân => Tương khắcĐịa chi: Sửu – Dậu => Tam hợpCung mệnh: Càn – Cấn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6

Nữ sinh năm 1985 Ất Sửu

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1985:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

1977Mệnh: Hải Trung Kim – Sa Trung Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Đinh => BìnhĐịa chi: Sửu – Tỵ => Tam hợpCung mệnh: Càn – Khôn => Lục sát (không tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 7
1970Mệnh: Hải Trung Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Sửu – Tuất => Tam hìnhCung mệnh: Càn – Chấn => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Kim – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
1990Mệnh: Hải Trung Kim – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhThiên can: Ất – Canh => Tương sinhĐịa chi: Sửu – Ngọ => Lục hạiCung mệnh: Càn – Khảm => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Kim – Thủy => Tương khắcĐiểm: 6
1987Mệnh: Hải Trung Kim – Lộ Trung Hỏa => Tương khắcThiên can: Ất – Đinh => BìnhĐịa chi: Sửu – Mão => BìnhCung mệnh: Càn – Tốn => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Kim – Mộc => Tương sinhĐiểm: 6
1983Mệnh: Hải Trung Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Sửu – Hợi => BìnhCung mệnh: Càn – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1982Mệnh: Hải Trung Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Nhâm => BìnhĐịa chi: Sửu – Tuất => Tam hìnhCung mệnh: Càn – Ly => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Kim – Hỏa => BìnhĐiểm: 6
1974Mệnh: Hải Trung Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhThiên can: Ất – Giáp => BìnhĐịa chi: Sửu – Dần => BìnhCung mệnh: Càn – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Niên mệnh: Kim – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
1973Mệnh: Hải Trung Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcThiên can: Ất – Quý => BìnhĐịa chi: Sửu – Sửu => Tam hợpCung mệnh: Càn – Ly => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Kim – Hỏa => BìnhĐiểm: 6