Sinh năm Ất Tỵ 1965 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1965

➪ Năm sinh: 1965
➪ Tuổi con: Rắn
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ
➪ Mệnh: HỏaPhú Đăng Hỏa

Nam nữ sinh năm 1965 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1965 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1965 Ất Tỵ

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1965:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1973Phú Đăng Hỏa – Tang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Quý => BìnhTỵ – Sửu => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1965Phú Đăng Hỏa – Phú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Ất => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1960Phú Đăng Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhTỵ – Tý => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1972Phú Đăng Hỏa – Tang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Nhâm => BìnhTỵ – Tý => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1969Phú Đăng Hỏa – Đại Dịch Thổ => Tương sinhẤt – Kỷ => Tương khắcTỵ – Dậu => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1964Phú Đăng Hỏa – Phú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Giáp => BìnhTỵ – Thìn => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1976Phú Đăng Hỏa – Sa Trung Thổ => Tương sinhẤt – Bính => BìnhTỵ – Thìn => BìnhCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1965 Ất Tỵ

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1965:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1950Phú Đăng Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhTỵ – Dần => Lục hạiCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh8
1965Phú Đăng Hỏa – Phú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Ất => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpCấn – Cấn => Diên niên (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh8
1968Phú Đăng Hỏa – Đại Dịch Thổ => Tương sinhẤt – Mậu => BìnhTỵ – Thân => Tam hìnhCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1958Phú Đăng Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương sinhẤt – Mậu => BìnhTỵ – Tuất => BìnhCấn – Càn => Sinh khí (tốt)Thổ – Kim => Bình7
1957Phú Đăng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Dậu => Tam hợpCấn – Đoài => Phục vị (tốt)Thổ – Kim => Bình7
1953Phú Đăng Hỏa – Trường Lưu Thủy => Tương khắcẤt – Quý => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1959Phú Đăng Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương sinhẤt – Kỷ => Tương khắcTỵ – Hợi => Lục xungCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh6
1956Phú Đăng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhẤt – Bính => BìnhTỵ – Thân => Tam hìnhCấn – Cấn => Diên niên (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:48:12.