Sinh năm Bính Thân 1956 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1956

➪ Năm sinh: 1956
➪ Tuổi con: Khỉ
➪ Năm sinh âm lịch: Bính Thân
➪ Mệnh: HỏaSơn Hạ Hỏa

Nam nữ sinh năm 1956 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1956 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1956 Bính Thân

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1956:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1965Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa => BìnhBính – Ất => BìnhThân – Tỵ => Lục hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1956Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhBính – Bính => BìnhThân – Thân => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1964Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa => BìnhBính – Giáp => BìnhThân – Thìn => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1951Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhBính – Tân => Tương sinhThân – Mão => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1960Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương sinhBính – Canh => Tương khắcThân – Tý => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1958Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương sinhBính – Mậu => BìnhThân – Tuất => BìnhCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6
1957Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhBính – Đinh => BìnhThân – Dậu => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình6
1955Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim => Tương khắcBính – Ất => BìnhThân – Mùi => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1956 Bính Thân

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1956:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1956Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhBính – Bính => BìnhThân – Thân => Tam hợpCấn – Cấn => Diên niên (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh8
1941Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim => Tương khắcBính – Tân => Tương sinhThân – Tỵ => Lục hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh8
1959Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương sinhBính – Kỷ => BìnhThân – Hợi => Lục hạiCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1958Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương sinhBính – Mậu => BìnhThân – Tuất => BìnhCấn – Càn => Sinh khí (tốt)Thổ – Kim => Bình7
1953Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy => Tương khắcBính – Quý => BìnhThân – Tỵ => Lục hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1948Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa => BìnhBính – Mậu => BìnhThân – Tý => Tam hợpCấn – Đoài => Phục vị (tốt)Thổ – Kim => Bình7
1947Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhBính – Đinh => BìnhThân – Hợi => Lục hạiCấn – Cấn => Diên niên (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1944Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy => Tương khắcBính – Giáp => BìnhThân – Thân => Tam hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh7
1957Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhBính – Đinh => BìnhThân – Dậu => BìnhCấn – Đoài => Phục vị (tốt)Thổ – Kim => Bình6
1950Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhBính – Canh => Tương khắcThân – Dần => Tam hìnhCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh6
1949Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa => BìnhBính – Kỷ => BìnhThân – Sửu => BìnhCấn – Càn => Sinh khí (tốt)Thổ – Kim => Bình6

Originally posted 2021-11-03 12:44:03.