Sinh năm Bính Tuất 2006 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2006

➪ Năm sinh: 2006
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
➪ Mệnh: ThổỐc Thượng Thổ

Nam nữ sinh năm 2006 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2006 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2006 Bính Tuất

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2006:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

2016Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhThiên can: Bính – Bính => BìnhĐịa chi: Tuất – Thân => BìnhCung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Mộc – Mộc => BìnhĐiểm: 7
2006Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => BìnhThiên can: Bính – Bính => BìnhĐịa chi: Tuất – Tuất => Tam hợpCung mệnh: Chấn – Chấn => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Mộc – Mộc => BìnhĐiểm: 7
2015Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinhThiên can: Bính – Ất => BìnhĐịa chi: Tuất – Mùi => Tam hìnhCung mệnh: Chấn – Chấn => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Mộc – Mộc => BìnhĐiểm: 6
2013Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy => Tương khắcThiên can: Bính – Quý => BìnhĐịa chi: Tuất – Tỵ => BìnhCung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Mộc – Thủy => Tương sinhĐiểm: 6
2007Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => BìnhThiên can: Bính – Đinh => BìnhĐịa chi: Tuất – Hợi => BìnhCung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên (tốt)Niên mệnh: Mộc – Mộc => BìnhĐiểm: 6
2004Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy => Tương khắcThiên can: Bính – Giáp => BìnhĐịa chi: Tuất – Thân => BìnhCung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Mộc – Thủy => Tương sinhĐiểm: 6

Nữ sinh năm 2006 Bính Tuất

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2006:

@media only screen and (max-width: 760px), (min-device-width: 768px) and (max-device-width: 1024px) {/* Force table to not be like tables anymore */ .table, .table thead, .table tbody, .table th, .table td, .table tr {display: block; text-align: left; } /* Hide table headers (but not display: none;, for accessibility) */ .table thead tr {top: -9999px; left: -9999px; } .table th{border: none !important; } .table td {/* Behave like a “row” */ border-top: none !important; border-left: none !important; border-right: none !important; position: relative; } td:before {/* Now like a table header */ text-align: left; } }

2009Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhThiên can: Bính – Kỷ => BìnhĐịa chi: Tuất – Sửu => BìnhCung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Mộc – Hỏa => Tương sinhĐiểm: 8
2008Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhThiên can: Bính – Mậu => BìnhĐịa chi: Tuất – Tý => BìnhCung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Mộc – Thủy => Tương sinhĐiểm: 8
1999Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ => BìnhThiên can: Bính – Kỷ => BìnhĐịa chi: Tuất – Mão => Lục hợpCung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y (tốt)Niên mệnh: Mộc – Thủy => Tương sinhĐiểm: 8
2006Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => BìnhThiên can: Bính – Bính => BìnhĐịa chi: Tuất – Tuất => Tam hợpCung mệnh: Chấn – Chấn => Phục vị (tốt)Niên mệnh: Mộc – Mộc => BìnhĐiểm: 7
1991Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ => BìnhThiên can: Bính – Tân => Tương sinhĐịa chi: Tuất – Mùi => Tam hìnhCung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Mộc – Hỏa => Tương sinhĐiểm: 7
2000Mệnh: Ốc Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim => Tương sinhThiên can: Bính – Canh => Tương khắcĐịa chi: Tuất – Thìn => Lục xungCung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí (tốt)Niên mệnh: Mộc – Hỏa => Tương sinhĐiểm: 6