Sinh năm Bính Tý 1996 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1996

➪ Năm sinh: 1996
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Bính Tý
➪ Mệnh: ThủyGiang Hạ Thủy

Nam nữ sinh năm 1996 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1996 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1996 Bính Tý

– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1996:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2004Giang Hạ Thủy – Tuyền Trung Thủy => BìnhBính – Giáp => Bình – Thân => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
2003Giang Hạ Thủy – Dương Liễu Mộc => Tương sinhBính – Quý => Bình – Mùi => Lục hạiTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1997Giang Hạ Thủy – Giang Hạ Thủy => BìnhBính – Đinh => Bình – Sửu => Lục hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1995Giang Hạ Thủy – Sơn Đầu Hỏa => Tương khắcBính – Ất => Bình – Hợi => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh6
1994Giang Hạ Thủy – Sơn Đầu Hỏa => Tương khắcBính – Giáp => Bình – Tuất => BìnhTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1996 Bính Tý

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1996:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1985Giang Hạ Thủy – Hải Trung Kim => Tương sinhBính – Ất => Bình – Sửu => Lục hợpTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh9
1984Giang Hạ Thủy – Hải Trung Kim => Tương sinhBính – Giáp => Bình – Tý => Tam hợpTốn – Đoài => Thiên y (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh9
2001Giang Hạ Thủy – Bạch Lạp Kim => Tương sinhBính – Tân => Tương sinh – Tỵ => BìnhTốn – Cấn => Sinh khí (tốt)Mộc – Thổ => Bình8
1993Giang Hạ Thủy – Kiếm Phong Kim => Tương sinhBính – Quý => Bình – Dậu => Lục pháTốn – Đoài => Thiên y (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
1992Giang Hạ Thủy – Kiếm Phong Kim => Tương sinhBính – Nhâm => Tương khắc – Thân => Tam hợpTốn – Cấn => Sinh khí (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
1989Giang Hạ Thủy – Đại Lâm Mộc => Tương sinhBính – Kỷ => Bình – Tỵ => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
2000Giang Hạ Thủy – Bạch Lạp Kim => Tương sinhBính – Canh => Tương khắc – Thìn => Tam hợpTốn – Ly => Lục sát (không tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1994Giang Hạ Thủy – Sơn Đầu Hỏa => Tương khắcBính – Giáp => Bình – Tuất => BìnhTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh6
1983Giang Hạ Thủy – Đại Hải Thủy => BìnhBính – Quý => Bình – Hợi => BìnhTốn – Cấn => Sinh khí (tốt)Mộc – Thổ => Bình6

Originally posted 2021-11-03 13:01:27.