Sinh năm Canh Tuất 1970 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1970

➪ Năm sinh: 1970
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
➪ Mệnh: KimThoa Xuyến Kim

Nam nữ sinh năm 1970 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1970 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1970 Canh Tuất

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1970:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1968Thoa Xuyến Kim – Đại Dịch Thổ => Tương sinhCanh – Mậu => BìnhTuất – Thân => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1977Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Thổ => Tương sinhCanh – Đinh => BìnhTuất – Tỵ => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1970Thoa Xuyến Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhCanh – Canh => BìnhTuất – Tuất => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1967Thoa Xuyến Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhCanh – Đinh => BìnhTuất – Mùi => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1976Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Thổ => Tương sinhCanh – Bính => Tương khắcTuất – Thìn => Lục xungChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1975Thoa Xuyến Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhCanh – Ất => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpChấn – Cấn => Lục sát (không tốt)Mộc – Thổ => Tương khắc6
1971Thoa Xuyến Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhCanh – Tân => BìnhTuất – Hợi => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Nữ sinh năm 1970 Canh Tuất

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1970:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1963Thoa Xuyến Kim – Kim Bạch Kim => BìnhCanh – Quý => BìnhTuất – Mão => Lục hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1970Thoa Xuyến Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhCanh – Canh => BìnhTuất – Tuất => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1961Thoa Xuyến Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhCanh – Tân => BìnhTuất – Sửu => BìnhChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1960Thoa Xuyến Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhCanh – Canh => BìnhTuất – Tý => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1955Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim => BìnhCanh – Ất => Tương sinhTuất – Mùi => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1975Thoa Xuyến Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhCanh – Ất => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpChấn – Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt)Mộc – Kim => Tương khắc6
1973Thoa Xuyến Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcCanh – Quý => BìnhTuất – Sửu => BìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1972Thoa Xuyến Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcCanh – Nhâm => BìnhTuất – Tý => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh6
1969Thoa Xuyến Kim – Đại Dịch Thổ => Tương sinhCanh – Kỷ => BìnhTuất – Dậu => Lục hạiChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Originally posted 2021-08-27 04:36:04.