Sinh năm Đinh Mão 1987 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1987

➪ Năm sinh: 1987
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Đinh Mão
➪ Mệnh: HỏaLộ Trung Hỏa

Nam nữ sinh năm 1987 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1987 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1987 Đinh Mão

– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1987:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1995Lộ Trung Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Ất => BìnhMão – Hợi => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1994Lộ Trung Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Giáp => BìnhMão – Tuất => Lục hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
1998Lộ Trung Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1989Lộ Trung Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1986Lộ Trung Hỏa – Lộ Trung Hỏa => BìnhĐinh – Bính => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1988Lộ Trung Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Thìn => Lục hạiTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6
1985Lộ Trung Hỏa – Hải Trung Kim => Tương khắcĐinh – Ất => BìnhMão – Sửu => BìnhTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1987 Đinh Mão

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1987:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1989Lộ Trung Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
1980Lộ Trung Hỏa – Thạch Lựu Mộc => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhMão – Thân => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
1977Lộ Trung Hỏa – Sa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
1976Lộ Trung Hỏa – Sa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Bính => BìnhMão – Thìn => Lục hạiTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
1975Lộ Trung Hỏa – Đại Khê Thủy => Tương khắcĐinh – Ất => BìnhMão – Mão => Tam hợpTốn – Đoài => Thiên y (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
1992Lộ Trung Hỏa – Kiếm Phong Kim => Tương khắcĐinh – Nhâm => Tương sinhMão – Thân => BìnhTốn – Cấn => Sinh khí (tốt)Mộc – Thổ => Bình6
1991Lộ Trung Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhĐinh – Tân => Tương khắcMão – Mùi => Tam hợpTốn – Ly => Lục sát (không tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1986Lộ Trung Hỏa – Lộ Trung Hỏa => BìnhĐinh – Bính => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình6
1985Lộ Trung Hỏa – Hải Trung Kim => Tương khắcĐinh – Ất => BìnhMão – Sửu => BìnhTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh6
1982Lộ Trung Hỏa – Đại Hải Thủy => Tương khắcĐinh – Nhâm => Tương sinhMão – Tuất => Lục hợpTốn – Ly => Lục sát (không tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:57:53.