Sinh năm Giáp Dần 1974 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1974

➪ Năm sinh: 1974
➪ Tuổi con: Hổ
➪ Năm sinh âm lịch: Giáp Dần
➪ Mệnh: ThủyĐại Khê Thủy

Nam nữ sinh năm 1974 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1974 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1974 Giáp Dần

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1974:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1983Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy => BìnhGiáp – Quý => BìnhDần – Hợi => Lục hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1974Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhGiáp – Giáp => BìnhDần – Dần => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1982Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy => BìnhGiáp – Nhâm => BìnhDần – Tuất => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1973Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhGiáp – Quý => BìnhDần – Sửu => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1984Đại Khê Thủy – Hải Trung Kim => Tương sinhGiáp – Giáp => BìnhDần – Tý => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1981Đại Khê Thủy – Thạch Lựu Mộc => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhDần – Dậu => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1972Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhDần – Tý => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1985Đại Khê Thủy – Hải Trung Kim => Tương sinhGiáp – Ất => BìnhDần – Sửu => BìnhCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6
1975Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhGiáp – Ất => BìnhDần – Mão => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình6
1969Đại Khê Thủy – Đại Dịch Thổ => Tương khắcGiáp – Kỷ => Tương sinhDần – Dậu => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình6

Nữ sinh năm 1974 Giáp Dần

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1974:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1959Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhDần – Hợi => Lục hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh10
1971Đại Khê Thủy – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhDần – Hợi => Lục hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh9
1962Đại Khê Thủy – Kim Bạch Kim => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhDần – Dần => Tam hợpCấn – Khôn => Thiên y (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh9
1974Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhGiáp – Giáp => BìnhDần – Dần => Tam hợpCấn – Cấn => Diên niên (tốt)Thổ – Thổ => Tương sinh8
1966Đại Khê Thủy – Thiên Hà Thủy => BìnhGiáp – Bính => BìnhDần – Ngọ => Tam hợpCấn – Đoài => Phục vị (tốt)Thổ – Kim => Bình7
1975Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy => BìnhGiáp – Ất => BìnhDần – Mão => BìnhCấn – Đoài => Phục vị (tốt)Thổ – Kim => Bình6
1972Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhDần – Tý => BìnhCấn – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Thủy => Tương sinh6
1967Đại Khê Thủy – Thiên Hà Thủy => BìnhGiáp – Đinh => BìnhDần – Mùi => BìnhCấn – Càn => Sinh khí (tốt)Thổ – Kim => Bình6
1963Đại Khê Thủy – Kim Bạch Kim => Tương sinhGiáp – Quý => BìnhDần – Mão => BìnhCấn – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Thủy => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:51:45.