Sinh năm Giáp Ngọ 1954 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1954

➪ Năm sinh: 1954
➪ Tuổi con: Ngựa
➪ Năm sinh âm lịch: Giáp Ngọ
➪ Mệnh: KimSa Trung Kim

Nam nữ sinh năm 1954 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1954 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1954 Giáp Ngọ

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1954:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1962Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim => BìnhGiáp – Nhâm => BìnhNgọ – Dần => Tam hợpKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1953Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhGiáp – Quý => BìnhNgọ – Tỵ => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1952Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhNgọ – Thìn => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1961Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhNgọ – Sửu => Lục hạiKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1959Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc => Tương khắcGiáp – Kỷ => Tương sinhNgọ – Hợi => BìnhKhảm – Khảm => Phục vị (tốt)Thủy – Thủy => Bình6
1955Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhGiáp – Ất => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpKhảm – Càn => Lục sát (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1954 Giáp Ngọ

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1954:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1939Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhNgọ – Mão => Lục pháKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh8
1953Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhGiáp – Quý => BìnhNgọ – Tỵ => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1947Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhGiáp – Đinh => BìnhNgọ – Hợi => BìnhKhảm – Cấn => Phục vị (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1946Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhGiáp – Bính => BìnhNgọ – Tuất => Tam hợpKhảm – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Hỏa => Tương sinh7
1944Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhGiáp – Giáp => BìnhNgọ – Thân => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1959Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc => Tương khắcGiáp – Kỷ => Tương sinhNgọ – Hợi => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình6
1958Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc => Tương khắcGiáp – Mậu => Tương khắcNgọ – Tuất => Tam hợpKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1957Sa Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa => Tương khắcGiáp – Đinh => BìnhNgọ – Dậu => BìnhKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1955Sa Trung Kim – Sa Trung Kim => BìnhGiáp – Ất => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpKhảm – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Hỏa => Tương sinh6
1949Sa Trung Kim – Tích Lịch Hỏa => Tương khắcGiáp – Kỷ => Tương sinhNgọ – Sửu => Lục hạiKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1941Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhGiáp – Tân => BìnhNgọ – Tỵ => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình6
1940Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhGiáp – Canh => Tương khắcNgọ – Thìn => BìnhKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:42:56.