Sinh năm Giáp Tuất 1994 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1994

➪ Năm sinh: 1994
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Giáp Tuất
➪ Mệnh: HỏaSơn Đầu Hỏa

Nam nữ sinh năm 1994 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1994 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1994 Giáp Tuất

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1994:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1999Sơn Đầu Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh10
2002Sơn Đầu Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1990Sơn Đầu Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhGiáp – Canh => Tương khắcTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1996Sơn Đầu Hỏa – Giang Hạ Thủy => Tương khắcGiáp – Bính => BìnhTuất – Tý => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1991Sơn Đầu Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhTuất – Mùi => Tam hìnhCàn – Càn => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình6

Nữ sinh năm 1994 Giáp Tuất

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1994:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1999Sơn Đầu Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Khảm => Diên niên (tốt)Kim – Thủy => Tương khắc8
1987Sơn Đầu Hỏa – Lộ Trung Hỏa => BìnhGiáp – Đinh => BìnhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Tốn => Thiên y (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh8
1989Sơn Đầu Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhTuất – Tỵ => BìnhCàn – Khôn => Lục sát (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1979Sơn Đầu Hỏa – Thiện Thượng Hỏa => BìnhGiáp – Kỷ => Tương sinhTuất – Mùi => Tam hìnhCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh7
1998Sơn Đầu Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhGiáp – Mậu => Tương khắcTuất – Dần => Tam hợpCàn – Khôn => Lục sát (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1997Sơn Đầu Hỏa – Giang Hạ Thủy => Tương khắcGiáp – Đinh => BìnhTuất – Sửu => BìnhCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1996Sơn Đầu Hỏa – Giang Hạ Thủy => Tương khắcGiáp – Bính => BìnhTuất – Tý => BìnhCàn – Tốn => Thiên y (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1991Sơn Đầu Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhTuất – Mùi => Tam hìnhCàn – Ly => Phục vị (tốt)Kim – Hỏa => Bình6
1990Sơn Đầu Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhGiáp – Canh => Tương khắcTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Khảm => Diên niên (tốt)Kim – Thủy => Tương khắc6
1988Sơn Đầu Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương sinhGiáp – Mậu => Tương khắcTuất – Thìn => Lục xungCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1986Sơn Đầu Hỏa – Lộ Trung Hỏa => BìnhGiáp – Bính => BìnhTuất – Dần => Tam hợpCàn – Khôn => Lục sát (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1982Sơn Đầu Hỏa – Đại Hải Thủy => Tương khắcGiáp – Nhâm => BìnhTuất – Tuất => Tam hợpCàn – Ly => Phục vị (tốt)Kim – Hỏa => Bình6

Originally posted 2021-11-03 13:00:39.