Sinh năm Kỷ Hợi 1959 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1959

➪ Năm sinh: 1959
➪ Tuổi con: Lợn
➪ Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
➪ Mệnh: MộcBình Địa Mộc

Nam nữ sinh năm 1959 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1959 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1959 Kỷ Hợi

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1959:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1964Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhKỷ – Giáp => Tương sinhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1967Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhHợi – Mùi => Tam hợpKhôn – Ly => Lục sát (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
1966Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhKỷ – Bính => BìnhHợi – Ngọ => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1957Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhHợi – Dậu => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1956Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhKỷ – Bính => BìnhHợi – Thân => Lục hạiKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1965Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhKỷ – Ất => Tương khắcHợi – Tỵ => Lục xungKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1955Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắcKỷ – Ất => Tương khắcHợi – Mùi => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1954Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắcKỷ – Giáp => Tương sinhHợi – Ngọ => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình6

Nữ sinh năm 1959 Kỷ Hợi

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1959:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1952Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhKỷ – Nhâm => BìnhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Chấn => Thiên y (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh8
1951Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhKỷ – Tân => BìnhHợi – Mão => Tam hợpKhôn – Tốn => Sinh khí (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh8
1964Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhKỷ – Giáp => Tương sinhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Ly => Diên niên (tốt)Thổ – Hỏa => Tương khắc7
1961Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắcKỷ – Tân => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Chấn => Thiên y (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh6
1960Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắcKỷ – Canh => BìnhHợi – Tý => BìnhKhôn – Tốn => Sinh khí (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh6
1957Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhHợi – Dậu => BìnhKhôn – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1954Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắcKỷ – Giáp => Tương sinhHợi – Ngọ => BìnhKhôn – Khảm => Phục vị (tốt)Thổ – Thủy => Bình6
1949Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhKỷ – Kỷ => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Càn => Lục sát (không tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1948Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhKỷ – Mậu => BìnhHợi – Tý => BìnhKhôn – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1945Bình Địa Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhKỷ – Ất => Tương khắcHợi – Dậu => BìnhKhôn – Khảm => Phục vị (tốt)Thổ – Thủy => Bình6

Originally posted 2021-11-03 12:45:22.