Sinh năm Kỷ Sửu 2009 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2009

➪ Năm sinh: 2009
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Kỷ Sửu
➪ Mệnh: HỏaTích Lịch Hỏa

Nam nữ sinh năm 2009 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2009 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2009 Kỷ Sửu

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2009:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2021Tích Lịch Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương sinhKỷ – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpLy – Ly => Phục vị (tốt)Hỏa – Hỏa => Bình8
2007Tích Lịch Hỏa – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhSửu – Hợi => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh8
2020Tích Lịch Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương sinhKỷ – Canh => BìnhSửu – Tý => Lục hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
2016Tích Lịch Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhKỷ – Bính => BìnhSửu – Thân => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
2006Tích Lịch Hỏa – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhKỷ – Bính => BìnhSửu – Tuất => Tam hìnhLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
2017Tích Lịch Hỏa – Sơn Hạ Hỏa => BìnhKỷ – Đinh => BìnhSửu – Dậu => Tam hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
2011Tích Lịch Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhKỷ – Tân => BìnhSửu – Mão => BìnhLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
2008Tích Lịch Hỏa – Tích Lịch Hỏa => BìnhKỷ – Mậu => BìnhSửu – Tý => Lục hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6

Nữ sinh năm 2009 Kỷ Sửu

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2009:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2010Tích Lịch Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhKỷ – Canh => BìnhSửu – Dần => BìnhLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
2007Tích Lịch Hỏa – Ốc Thượng Thổ => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhSửu – Hợi => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
1998Tích Lịch Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhKỷ – Mậu => BìnhSửu – Dần => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
2011Tích Lịch Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương sinhKỷ – Tân => BìnhSửu – Mão => BìnhLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình7
2004Tích Lịch Hỏa – Tuyền Trung Thủy => Tương khắcKỷ – Giáp => Tương sinhSửu – Thân => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
2001Tích Lịch Hỏa – Bạch Lạp Kim => Tương khắcKỷ – Tân => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
2013Tích Lịch Hỏa – Trường Lưu Thủy => Tương khắcKỷ – Quý => Tương khắcSửu – Tỵ => Tam hợpLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
2008Tích Lịch Hỏa – Tích Lịch Hỏa => BìnhKỷ – Mậu => BìnhSửu – Tý => Lục hợpLy – Khảm => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thủy => Tương sinh6
2002Tích Lịch Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương sinhKỷ – Nhâm => BìnhSửu – Ngọ => Lục hạiLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình6
1999Tích Lịch Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương sinhKỷ – Kỷ => BìnhSửu – Mão => BìnhLy – Khảm => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thủy => Tương sinh6
1995Tích Lịch Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => BìnhKỷ – Ất => Tương khắcSửu – Hợi => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1994Tích Lịch Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => BìnhKỷ – Giáp => Tương sinhSửu – Tuất => Tam hìnhLy – Càn => Phục vị (tốt)Hỏa – Kim => Bình6

Originally posted 2021-11-03 13:06:29.