Sinh năm Mậu Thân 1968 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1968

➪ Năm sinh: 1968
➪ Tuổi con: Khỉ
➪ Năm sinh âm lịch: Mậu Thân
➪ Mệnh: ThổĐại Dịch Thổ

Nam nữ sinh năm 1968 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1968 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1968 Mậu Thân

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1968:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1965Đại Dịch Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Ất => BìnhThân – Tỵ => Lục hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1964Đại Dịch Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Giáp => Tương khắcThân – Thìn => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1963Đại Dịch Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhThân – Mão => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1978Đại Dịch Thổ – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThân – Ngọ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1973Đại Dịch Thổ – Tang Đố Mộc => Tương khắcMậu – Quý => Tương sinhThân – Sửu => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1976Đại Dịch Thổ – Sa Trung Thổ => BìnhMậu – Bính => BìnhThân – Thìn => Tam hợpKhôn – Ly => Lục sát (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6
1969Đại Dịch Thổ – Đại Dịch Thổ => BìnhMậu – Kỷ => BìnhThân – Dậu => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình6

Nữ sinh năm 1968 Mậu Thân

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1968:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1963Đại Dịch Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhThân – Mão => BìnhKhôn – Khảm => Phục vị (tốt)Thổ – Thủy => Bình8
1970Đại Dịch Thổ – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhMậu – Canh => BìnhThân – Tuất => BìnhKhôn – Chấn => Thiên y (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh8
1960Đại Dịch Thổ – Bích Thượng Thổ => BìnhMậu – Canh => BìnhThân – Tý => Tam hợpKhôn – Tốn => Sinh khí (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh8
1969Đại Dịch Thổ – Đại Dịch Thổ => BìnhMậu – Kỷ => BìnhThân – Dậu => BìnhKhôn – Tốn => Sinh khí (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh7
1961Đại Dịch Thổ – Bích Thượng Thổ => BìnhMậu – Tân => BìnhThân – Sửu => BìnhKhôn – Chấn => Thiên y (tốt)Thổ – Mộc => Tương sinh7
1964Đại Dịch Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Giáp => Tương khắcThân – Thìn => Tam hợpKhôn – Ly => Diên niên (tốt)Thổ – Hỏa => Tương khắc6
1957Đại Dịch Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhThân – Dậu => BìnhKhôn – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1955Đại Dịch Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinhMậu – Ất => BìnhThân – Mùi => BìnhKhôn – Ly => Diên niên (tốt)Thổ – Hỏa => Tương khắc6
1954Đại Dịch Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinhMậu – Giáp => Tương khắcThân – Ngọ => BìnhKhôn – Khảm => Phục vị (tốt)Thổ – Thủy => Bình6

Originally posted 2021-11-03 12:49:26.