Sinh năm Mậu Thìn 1988 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1988

➪ Năm sinh: 1988
➪ Tuổi con: Rồng
➪ Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn
➪ Mệnh: MộcĐại Lâm Mộc

Nam nữ sinh năm 1988 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1988 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1988 Mậu Thìn

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1988:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1995Đại Lâm Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhMậu – Ất => BìnhThìn – Hợi => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1986Đại Lâm Mộc – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhMậu – Bính => BìnhThìn – Dần => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1997Đại Lâm Mộc – Giang Hạ Thủy => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhThìn – Sửu => Lục pháChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình6
1994Đại Lâm Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhMậu – Giáp => Tương khắcThìn – Tuất => Lục xungChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1989Đại Lâm Mộc – Đại Lâm Mộc => BìnhMậu – Kỷ => BìnhThìn – Tỵ => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Nữ sinh năm 1988 Mậu Thìn

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1988:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1981Đại Lâm Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhMậu – Tân => BìnhThìn – Dậu => Lục hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1979Đại Lâm Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Kỷ => BìnhThìn – Mùi => BìnhChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1978Đại Lâm Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThìn – Ngọ => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1973Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhMậu – Quý => Tương sinhThìn – Sửu => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1991Đại Lâm Mộc – Lộ Bàng Thổ => Tương khắcMậu – Tân => BìnhThìn – Mùi => BìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1990Đại Lâm Mộc – Lộ Bàng Thổ => Tương khắcMậu – Canh => BìnhThìn – Ngọ => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh6
1987Đại Lâm Mộc – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhThìn – Mão => Lục hạiChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6
1982Đại Lâm Mộc – Đại Hải Thủy => Tương sinhMậu – Nhâm => Tương khắcThìn – Tuất => Lục xungChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:58:21.