Sinh năm Mậu Tuất 1958 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1958

➪ Năm sinh: 1958
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
➪ Mệnh: MộcBình Địa Mộc

Nam nữ sinh năm 1958 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1958 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1958 Mậu Tuất

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1958:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1966Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhMậu – Bính => BìnhTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1963Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắcMậu – Quý => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1965Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Ất => BìnhTuất – Tỵ => BìnhCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1957Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhTuất – Dậu => Lục hạiCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1956Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Bính => BìnhTuất – Thân => BìnhCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1960Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắcMậu – Canh => BìnhTuất – Tý => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1954Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắcMậu – Giáp => Tương khắcTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1958 Mậu Tuất

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1958:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1951Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhMậu – Tân => BìnhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Tốn => Thiên y (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh8
1953Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Tỵ => BìnhCàn – Khôn => Lục sát (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1943Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Mùi => Tam hìnhCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh7
1963Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắcMậu – Quý => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Khảm => Diên niên (tốt)Kim – Thủy => Tương khắc6
1961Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắcMậu – Tân => BìnhTuất – Sửu => BìnhCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1960Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắcMậu – Canh => BìnhTuất – Tý => BìnhCàn – Tốn => Thiên y (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1956Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Bính => BìnhTuất – Thân => BìnhCàn – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1952Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhMậu – Nhâm => Tương khắcTuất – Thìn => Lục xungCàn – Chấn => Sinh khí (tốt)Kim – Mộc => Tương sinh6
1950Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhMậu – Canh => BìnhTuất – Dần => Tam hợpCàn – Khôn => Lục sát (không tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1946Bình Địa Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắcMậu – Bính => BìnhTuất – Tuất => Tam hợpCàn – Ly => Phục vị (tốt)Kim – Hỏa => Bình6

Originally posted 2021-08-20 12:29:40.