Sinh năm Nhâm Ngọ 2002 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2002

➪ Năm sinh: 2002
➪ Tuổi con: Ngựa
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Ngọ
➪ Mệnh: MộcDương Liễu Mộc

Nam nữ sinh năm 2002 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2002 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2002 Nhâm Ngọ

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2002:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2005Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhNhâm – Ất => BìnhNgọ – Dậu => BìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2010Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhNhâm – Canh => BìnhNgọ – Dần => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
2013Dương Liễu Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhNhâm – Quý => BìnhNgọ – Tỵ => BìnhĐoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2011Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhNhâm – Tân => BìnhNgọ – Mão => Lục pháĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
2009Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhNhâm – Kỷ => BìnhNgọ – Sửu => Lục hạiĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình6
2008Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhNhâm – Mậu => Tương khắcNgọ – Tý => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
2004Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhNhâm – Giáp => BìnhNgọ – Thân => BìnhĐoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2002Dương Liễu Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhNhâm – Nhâm => BìnhNgọ – Ngọ => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6

Nữ sinh năm 2002 Nhâm Ngọ

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2002:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1994Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhNhâm – Giáp => BìnhNgọ – Tuất => Tam hợpĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh9
2003Dương Liễu Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhNhâm – Quý => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
2004Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhNhâm – Giáp => BìnhNgọ – Thân => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
1995Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhNhâm – Ất => BìnhNgọ – Hợi => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
2007Dương Liễu Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắcNhâm – Đinh => Tương sinhNgọ – Hợi => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình6
2002Dương Liễu Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhNhâm – Nhâm => BìnhNgọ – Ngọ => Tam hìnhĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6
1993Dương Liễu Mộc – Kiếm Phong Kim => Tương khắcNhâm – Quý => BìnhNgọ – Dậu => BìnhĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6
1989Dương Liễu Mộc – Đại Lâm Mộc => BìnhNhâm – Kỷ => BìnhNgọ – Tỵ => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình6

Originally posted 2021-11-03 13:03:45.