Sinh năm Nhâm Thìn 1952 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1952

➪ Năm sinh: 1952
➪ Tuổi con: Rồng
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn
➪ Mệnh: ThủyTrường Lưu Thủy

Nam nữ sinh năm 1952 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1952 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1952 Nhâm Thìn

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1952:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1959Trường Lưu Thủy – Bình Địa Mộc => Tương sinhNhâm – Kỷ => BìnhThìn – Hợi => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1950Trường Lưu Thủy – Tùng Bách Mộc => Tương sinhNhâm – Canh => BìnhThìn – Dần => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1962Trường Lưu Thủy – Kim Bạch Kim => Tương sinhNhâm – Nhâm => BìnhThìn – Dần => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1958Trường Lưu Thủy – Bình Địa Mộc => Tương sinhNhâm – Mậu => Tương khắcThìn – Tuất => Lục xungChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
1953Trường Lưu Thủy – Trường Lưu Thủy => BìnhNhâm – Quý => BìnhThìn – Tỵ => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Nữ sinh năm 1952 Nhâm Thìn

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1952:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1954Trường Lưu Thủy – Sa Trung Kim => Tương sinhNhâm – Giáp => BìnhThìn – Ngọ => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1955Trường Lưu Thủy – Sa Trung Kim => Tương sinhNhâm – Ất => BìnhThìn – Mùi => BìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
1945Trường Lưu Thủy – Tuyền Trung Thủy => BìnhNhâm – Ất => BìnhThìn – Dậu => Lục hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1943Trường Lưu Thủy – Dương Liễu Mộc => Tương sinhNhâm – Quý => BìnhThìn – Mùi => BìnhChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1942Trường Lưu Thủy – Dương Liễu Mộc => Tương sinhNhâm – Nhâm => BìnhThìn – Ngọ => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1937Trường Lưu Thủy – Giang Hạ Thủy => BìnhNhâm – Đinh => Tương sinhThìn – Sửu => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1951Trường Lưu Thủy – Tùng Bách Mộc => Tương sinhNhâm – Tân => BìnhThìn – Mão => Lục hạiChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình6

Originally posted 2021-11-02 21:56:04.