Sinh năm Nhâm Tý 1972 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1972

➪ Năm sinh: 1972
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Tý
➪ Mệnh: MộcTang Đố Mộc

Nam nữ sinh năm 1972 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1972 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1972 Nhâm Tý

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1972:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1980Tang Đố Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhNhâm – Canh => Bình – Thân => Tam hợpKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1979Tang Đố Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhNhâm – Kỷ => Bình – Mùi => Lục hạiKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1983Tang Đố Mộc – Đại Hải Thủy => Tương sinhNhâm – Quý => Bình – Hợi => BìnhKhảm – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1982Tang Đố Mộc – Đại Hải Thủy => Tương sinhNhâm – Nhâm => Bình – Tuất => BìnhKhảm – Càn => Lục sát (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1977Tang Đố Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcNhâm – Đinh => Tương sinh – Tỵ => BìnhKhảm – Khảm => Phục vị (tốt)Thủy – Thủy => Bình6
1974Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhNhâm – Giáp => Bình – Dần => BìnhKhảm – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1973Tang Đố Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhNhâm – Quý => Bình – Sửu => Lục hợpKhảm – Càn => Lục sát (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1971Tang Đố Mộc – Thoa Xuyến Kim => Tương khắcNhâm – Tân => Bình – Hợi => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh6
1970Tang Đố Mộc – Thoa Xuyến Kim => Tương khắcNhâm – Canh => Bình – Tuất => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh6
1967Tang Đố Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhNhâm – Đinh => Tương sinh – Mùi => Lục hạiKhảm – Ly => Diên niên (tốt)Thủy – Hỏa => Tương khắc6

Nữ sinh năm 1972 Nhâm Tý

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1972:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1957Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhNhâm – Đinh => Tương sinh – Dậu => Lục pháKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh8
1967Tang Đố Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhNhâm – Đinh => Tương sinh – Mùi => Lục hạiKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh8
1975Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhNhâm – Ất => Bình – Mão => Tam hìnhKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh7
1974Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhNhâm – Giáp => Bình – Dần => BìnhKhảm – Cấn => Phục vị (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1965Tang Đố Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhNhâm – Ất => Bình – Tỵ => BìnhKhảm – Cấn => Phục vị (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1964Tang Đố Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhNhâm – Giáp => Bình – Thìn => Tam hợpKhảm – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Hỏa => Tương sinh7
1977Tang Đố Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcNhâm – Đinh => Tương sinh – Tỵ => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình6
1976Tang Đố Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcNhâm – Bính => Tương khắc – Thìn => Tam hợpKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1973Tang Đố Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhNhâm – Quý => Bình – Sửu => Lục hợpKhảm – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Hỏa => Tương sinh6
1966Tang Đố Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhNhâm – Bính => Tương khắc – Ngọ => Lục xungKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1959Tang Đố Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhNhâm – Kỷ => Bình – Hợi => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình6
1958Tang Đố Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhNhâm – Mậu => Tương khắc – Tuất => BìnhKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:50:54.