Sinh năm Quý Dậu 1993 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1993

➪ Năm sinh: 1993
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Dậu
➪ Mệnh: KimKiếm Phong Kim

Nam nữ sinh năm 1993 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1993 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1993 Quý Dậu

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1993:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1990Kiếm Phong Kim – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhQuý – Canh => BìnhDậu – Ngọ => BìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2005Kiếm Phong Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhQuý – Ất => BìnhDậu – Dậu => Tam hìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2001Kiếm Phong Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhQuý – Tân => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
2000Kiếm Phong Kim – Bạch Lạp Kim => BìnhQuý – Canh => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1996Kiếm Phong Kim – Giang Hạ Thủy => Tương sinhQuý – Bính => BìnhDậu – Tý => Lục pháĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1991Kiếm Phong Kim – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhQuý – Tân => BìnhDậu – Mùi => BìnhĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
2004Kiếm Phong Kim – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhDậu – Thân => BìnhĐoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2002Kiếm Phong Kim – Dương Liễu Mộc => Tương khắcQuý – Nhâm => BìnhDậu – Ngọ => BìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1999Kiếm Phong Kim – Thành Đầu Thổ => Tương sinhQuý – Kỷ => Tương khắcDậu – Mão => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1993Kiếm Phong Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhQuý – Quý => BìnhDậu – Dậu => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
1992Kiếm Phong Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhQuý – Nhâm => BìnhDậu – Thân => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình6

Nữ sinh năm 1993 Quý Dậu

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1993:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1985Kiếm Phong Kim – Hải Trung Kim => BìnhQuý – Ất => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
1998Kiếm Phong Kim – Thành Đầu Thổ => Tương sinhQuý – Mậu => Tương sinhDậu – Dần => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình8
1983Kiếm Phong Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhDậu – Hợi => BìnhĐoài – Cấn => Phục vị (tốt)Kim – Thổ => Bình7
1993Kiếm Phong Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhQuý – Quý => BìnhDậu – Dậu => Tam hìnhĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6
1992Kiếm Phong Kim – Kiếm Phong Kim => BìnhQuý – Nhâm => BìnhDậu – Thân => BìnhĐoài – Cấn => Phục vị (tốt)Kim – Thổ => Bình6
1991Kiếm Phong Kim – Lộ Bàng Thổ => Tương sinhQuý – Tân => BìnhDậu – Mùi => BìnhĐoài – Ly => Hoạ hại (không tốt)Kim – Hỏa => Tương sinh6
1984Kiếm Phong Kim – Hải Trung Kim => BìnhQuý – Giáp => BìnhDậu – Tý => Lục pháĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 13:00:17.