Sinh năm Quý Mão 2023 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2023

➪ Năm sinh: 2023
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Mão
➪ Mệnh: KimKim Bạch Kim

Nam nữ sinh năm 2023 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2023 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2023 Quý Mão

– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2023:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2031Kim Bạch Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhQuý – Tân => BìnhMão – Hợi => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
2030Kim Bạch Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhQuý – Canh => BìnhMão – Tuất => Lục hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2021Kim Bạch Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Tân => BìnhMão – Sửu => BìnhTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2034Kim Bạch Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2022Kim Bạch Kim – Kim Bạch Kim => BìnhQuý – Nhâm => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7

Nữ sinh năm 2023 Quý Mão

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2023:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2021Kim Bạch Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Tân => BìnhMão – Sửu => BìnhTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh8
2028Kim Bạch Kim – Đại Dịch Thổ => Tương sinhQuý – Mậu => Tương sinhMão – Thân => BìnhTốn – Cấn => Sinh khí (tốt)Mộc – Thổ => Bình8
2020Kim Bạch Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Canh => BìnhMão – Tý => Tam hìnhTốn – Đoài => Thiên y (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
2013Kim Bạch Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình7
2012Kim Bạch Kim – Trường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Nhâm => BìnhMão – Thìn => Lục hạiTốn – Càn => Diên niên (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
2011Kim Bạch Kim – Tùng Bách Mộc => Tương khắcQuý – Tân => BìnhMão – Mão => Tam hợpTốn – Đoài => Thiên y (tốt)Mộc – Kim => Tương sinh7
2027Kim Bạch Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhQuý – Đinh => Tương khắcMão – Mùi => Tam hợpTốn – Ly => Lục sát (không tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6
2022Kim Bạch Kim – Kim Bạch Kim => BìnhQuý – Nhâm => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Khôn => Phục vị (tốt)Mộc – Thổ => Bình6
2018Kim Bạch Kim – Bình Địa Mộc => Tương khắcQuý – Mậu => Tương sinhMão – Tuất => Lục hợpTốn – Ly => Lục sát (không tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-10-23 15:03:31.