Sinh năm Quý Sửu 1973 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1973

➪ Năm sinh: 1973
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Sửu
➪ Mệnh: MộcTang Đố Mộc

Nam nữ sinh năm 1973 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1973 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1973 Quý Sửu

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1973:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1980Tang Đố Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhQuý – Canh => BìnhSửu – Thân => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1985Tang Đố Mộc – Hải Trung Kim => Tương khắcQuý – Ất => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpLy – Ly => Phục vị (tốt)Hỏa – Hỏa => Bình6
1981Tang Đố Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhQuý – Tân => BìnhSửu – Dậu => Tam hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1979Tang Đố Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhQuý – Kỷ => Tương khắcSửu – Mùi => Lục xungLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh6
1978Tang Đố Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhQuý – Mậu => Tương sinhSửu – Ngọ => Lục hạiLy – Khôn => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1975Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Ất => BìnhSửu – Mão => BìnhLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1972Tang Đố Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhQuý – Nhâm => BìnhSửu – Tý => Lục hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1971Tang Đố Mộc – Thoa Xuyến Kim => Tương khắcQuý – Tân => BìnhSửu – Hợi => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1973 Quý Sửu

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1973:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1965Tang Đố Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhQuý – Ất => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh9
1974Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhSửu – Dần => BìnhLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
1975Tang Đố Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Ất => BìnhSửu – Mão => BìnhLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình7
1968Tang Đố Mộc – Đại Dịch Thổ => Tương khắcQuý – Mậu => Tương sinhSửu – Thân => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
1977Tang Đố Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcQuý – Đinh => Tương khắcSửu – Tỵ => Tam hợpLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1972Tang Đố Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhQuý – Nhâm => BìnhSửu – Tý => Lục hợpLy – Khảm => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thủy => Tương sinh6
1971Tang Đố Mộc – Thoa Xuyến Kim => Tương khắcQuý – Tân => BìnhSửu – Hợi => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1966Tang Đố Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhQuý – Bính => BìnhSửu – Ngọ => Lục hạiLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình6
1962Tang Đố Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắcQuý – Nhâm => BìnhSửu – Dần => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1959Tang Đố Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhQuý – Kỷ => Tương khắcSửu – Hợi => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1958Tang Đố Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhQuý – Mậu => Tương sinhSửu – Tuất => Tam hìnhLy – Càn => Phục vị (tốt)Hỏa – Kim => Bình6

Originally posted 2021-11-03 12:51:23.