Sinh năm Tân Dậu 1981 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1981

➪ Năm sinh: 1981
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Dậu
➪ Mệnh: MộcThạch Lựu Mộc

Nam nữ sinh năm 1981 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1981 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1981 Tân Dậu

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1981:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1988Thạch Lựu Mộc – Đại Lâm Mộc => BìnhTân – Mậu => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1989Thạch Lựu Mộc – Đại Lâm Mộc => BìnhTân – Kỷ => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1986Thạch Lựu Mộc – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhDậu – Dần => BìnhKhảm – Khảm => Phục vị (tốt)Thủy – Thủy => Bình8
1979Thạch Lựu Mộc – Thiện Thượng Hỏa => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhDậu – Mùi => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1980Thạch Lựu Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhTân – Canh => BìnhDậu – Thân => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1983Thạch Lựu Mộc – Đại Hải Thủy => Tương sinhTân – Quý => BìnhDậu – Hợi => BìnhKhảm – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1976Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcTân – Bính => Tương sinhDậu – Thìn => Lục hợpKhảm – Ly => Diên niên (tốt)Thủy – Hỏa => Tương khắc6

Nữ sinh năm 1981 Tân Dậu

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1981:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1966Thạch Lựu Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhDậu – Ngọ => BìnhKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh9
1986Thạch Lựu Mộc – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhDậu – Dần => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình8
1976Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Thổ => Tương khắcTân – Bính => Tương sinhDậu – Thìn => Lục hợpKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh8
1983Thạch Lựu Mộc – Đại Hải Thủy => Tương sinhTân – Quý => BìnhDậu – Hợi => BìnhKhảm – Cấn => Phục vị (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1974Thạch Lựu Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhTân – Giáp => BìnhDậu – Dần => BìnhKhảm – Cấn => Phục vị (tốt)Thủy – Thổ => Bình7
1967Thạch Lựu Mộc – Thiên Hà Thủy => Tương sinhTân – Đinh => Tương khắcDậu – Mùi => BìnhKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh7
1985Thạch Lựu Mộc – Hải Trung Kim => Tương khắcTân – Ất => Tương khắcDậu – Sửu => Tam hợpKhảm – Càn => Thiên y (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1980Thạch Lựu Mộc – Thạch Lựu Mộc => BìnhTân – Canh => BìnhDậu – Thân => BìnhKhảm – Khôn => Sinh khí (tốt)Thủy – Thổ => Bình6
1975Thạch Lựu Mộc – Đại Khê Thủy => Tương sinhTân – Ất => Tương khắcDậu – Mão => Lục xungKhảm – Đoài => Diên niên (tốt)Thủy – Kim => Tương sinh6
1973Thạch Lựu Mộc – Tang Đố Mộc => BìnhTân – Quý => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpKhảm – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:54:31.