Sinh năm Tân Hợi 1971 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1971

➪ Năm sinh: 1971
➪ Tuổi con: Lợn
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Hợi
➪ Mệnh: KimThoa Xuyến Kim

Nam nữ sinh năm 1971 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1971 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1971 Tân Hợi

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1971:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1974Thoa Xuyến Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhTân – Giáp => BìnhHợi – Dần => Lục hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1982Thoa Xuyến Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhTân – Nhâm => BìnhHợi – Tuất => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1966Thoa Xuyến Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhHợi – Ngọ => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1983Thoa Xuyến Kim – Đại Hải Thủy => Tương sinhTân – Quý => BìnhHợi – Hợi => Tam hìnhKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1976Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Thổ => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Ly => Lục sát (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
1975Thoa Xuyến Kim – Đại Khê Thủy => Tương sinhTân – Ất => Tương khắcHợi – Mão => Tam hợpKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1969Thoa Xuyến Kim – Đại Dịch Thổ => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhHợi – Dậu => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1973Thoa Xuyến Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcTân – Quý => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
1967Thoa Xuyến Kim – Thiên Hà Thủy => Tương sinhTân – Đinh => Tương khắcHợi – Mùi => Tam hợpKhôn – Ly => Lục sát (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1971 Tân Hợi

– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1971:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1963Thoa Xuyến Kim – Kim Bạch Kim => BìnhTân – Quý => BìnhHợi – Mão => Tam hợpKhôn – Khảm => Sinh khí (tốt)Thổ – Thủy => Tương sinh8
1969Thoa Xuyến Kim – Đại Dịch Thổ => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhHợi – Dậu => BìnhKhôn – Tốn => Phục vị (tốt)Thổ – Mộc => Bình7
1961Thoa Xuyến Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhTân – Tân => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Chấn => Diên niên (tốt)Thổ – Mộc => Bình7
1960Thoa Xuyến Kim – Bích Thượng Thổ => Tương sinhTân – Canh => BìnhHợi – Tý => BìnhKhôn – Tốn => Phục vị (tốt)Thổ – Mộc => Bình7
1973Thoa Xuyến Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcTân – Quý => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Ly => Thiên y (tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6
1972Thoa Xuyến Kim – Tang Đố Mộc => Tương khắcTân – Nhâm => BìnhHợi – Tý => BìnhKhôn – Khảm => Sinh khí (tốt)Thổ – Thủy => Tương sinh6
1970Thoa Xuyến Kim – Thoa Xuyến Kim => BìnhTân – Canh => BìnhHợi – Tuất => BìnhKhôn – Chấn => Diên niên (tốt)Thổ – Mộc => Bình6
1964Thoa Xuyến Kim – Phú Đăng Hỏa => Tương khắcTân – Giáp => BìnhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Ly => Thiên y (tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-08-20 12:45:00.