Sinh năm Tân Mão 2011 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2011

➪ Năm sinh: 2011
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Mão
➪ Mệnh: MộcTùng Bách Mộc

Nam nữ sinh năm 2011 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2011 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2011 Tân Mão

– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2011:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2011Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhTân – Tân => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2023Tùng Bách Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắcTân – Quý => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2019Tùng Bách Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhTân – Kỷ => BìnhMão – Hợi => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
2018Tùng Bách Mộc – Bình Địa Mộc => BìnhTân – Mậu => BìnhMão – Tuất => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
2009Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhMão – Sửu => BìnhĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
2008Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhTân – Mậu => BìnhMão – Tý => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2017Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhTân – Đinh => Tương khắcMão – Dậu => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
2013Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhTân – Quý => BìnhMão – Tỵ => BìnhĐoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2010Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhTân – Canh => BìnhMão – Dần => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình6

Nữ sinh năm 2011 Tân Mão

– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2011:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2011Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhTân – Tân => BìnhMão – Mão => Tam hợpĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
2016Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhMão – Thân => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình8
2003Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhTân – Quý => BìnhMão – Mùi => Tam hợpĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh8
2013Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhTân – Quý => BìnhMão – Tỵ => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
2012Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinhTân – Nhâm => BìnhMão – Thìn => Lục hạiĐoài – Càn => Thiên y (tốt)Kim – Kim => Tương sinh7
2004Tùng Bách Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinhTân – Giáp => BìnhMão – Thân => BìnhĐoài – Khôn => Sinh khí (tốt)Kim – Thổ => Bình7
2010Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => BìnhTân – Canh => BìnhMão – Dần => BìnhĐoài – Cấn => Phục vị (tốt)Kim – Thổ => Bình6
2009Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhMão – Sửu => BìnhĐoài – Ly => Hoạ hại (không tốt)Kim – Hỏa => Tương sinh6
2002Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => BìnhTân – Nhâm => BìnhMão – Ngọ => Lục pháĐoài – Đoài => Diên niên (tốt)Kim – Kim => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 13:07:16.