Sinh năm Tân Mùi 1991 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1991

➪ Năm sinh: 1991
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Mùi
➪ Mệnh: ThổLộ Bàng Thổ

Nam nữ sinh năm 1991 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1991 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1991 Tân Mùi

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1991:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1986Lộ Bàng Thổ – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhMùi – Dần => BìnhLy – Khảm => Diên niên (tốt)Hỏa – Thủy => Tương khắc7
1998Lộ Bàng Thổ – Thành Đầu Thổ => BìnhTân – Mậu => BìnhMùi – Dần => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
2003Lộ Bàng Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương khắcTân – Quý => BìnhMùi – Mùi => Tam hợpLy – Ly => Phục vị (tốt)Hỏa – Hỏa => Bình6
1999Lộ Bàng Thổ – Thành Đầu Thổ => BìnhTân – Kỷ => BìnhMùi – Mão => Tam hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1995Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhTân – Ất => Tương khắcMùi – Hợi => Tam hợpLy – Khảm => Diên niên (tốt)Hỏa – Thủy => Tương khắc6
1994Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhTân – Giáp => BìnhMùi – Tuất => Lục pháLy – Ly => Phục vị (tốt)Hỏa – Hỏa => Bình6
1993Lộ Bàng Thổ – Kiếm Phong Kim => Tương sinhTân – Quý => BìnhMùi – Dậu => BìnhLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1990Lộ Bàng Thổ – Lộ Bàng Thổ => BìnhTân – Canh => BìnhMùi – Ngọ => Lục hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1989Lộ Bàng Thổ – Đại Lâm Mộc => Tương khắcTân – Kỷ => BìnhMùi – Tỵ => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh6
1988Lộ Bàng Thổ – Đại Lâm Mộc => Tương khắcTân – Mậu => BìnhMùi – Thìn => BìnhLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh6
1987Lộ Bàng Thổ – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhTân – Đinh => Tương khắcMùi – Mão => Tam hợpLy – Khôn => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1991 Tân Mùi

– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1991:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1986Lộ Bàng Thổ – Lộ Trung Hỏa => Tương sinhTân – Bính => Tương sinhMùi – Dần => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh9
1995Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhTân – Ất => Tương khắcMùi – Hợi => Tam hợpLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
1992Lộ Bàng Thổ – Kiếm Phong Kim => Tương sinhTân – Nhâm => BìnhMùi – Thân => BìnhLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
1993Lộ Bàng Thổ – Kiếm Phong Kim => Tương sinhTân – Quý => BìnhMùi – Dậu => BìnhLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình7
1983Lộ Bàng Thổ – Đại Hải Thủy => Tương khắcTân – Quý => BìnhMùi – Hợi => Tam hợpLy – Cấn => Thiên y (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
1976Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Thổ => BìnhTân – Bính => Tương sinhMùi – Thìn => BìnhLy – Càn => Phục vị (tốt)Hỏa – Kim => Bình7
1994Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinhTân – Giáp => BìnhMùi – Tuất => Lục pháLy – Càn => Phục vị (tốt)Hỏa – Kim => Bình6
1990Lộ Bàng Thổ – Lộ Bàng Thổ => BìnhTân – Canh => BìnhMùi – Ngọ => Lục hợpLy – Khảm => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thủy => Tương sinh6
1989Lộ Bàng Thổ – Đại Lâm Mộc => Tương khắcTân – Kỷ => BìnhMùi – Tỵ => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1984Lộ Bàng Thổ – Hải Trung Kim => Tương sinhTân – Giáp => BìnhMùi – Tý => Lục hạiLy – Đoài => Sinh khí (tốt)Hỏa – Kim => Bình6
1980Lộ Bàng Thổ – Thạch Lựu Mộc => Tương khắcTân – Canh => BìnhMùi – Thân => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6
1977Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Thổ => BìnhTân – Đinh => Tương khắcMùi – Tỵ => BìnhLy – Khôn => Diên niên (tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:59:30.