Sinh năm Tân Sửu 1961 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong triết học cổ đại Trung Quốc, vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn phải trải qua năm trạng thái, gọi là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. 5 trạng thái này được gọi là Ngũ hành. Ngũ hành tượng trưng cho sự tương tác và quan hệ của vạn vật, ngũ hành tồn tại hai nguyên lý cơ bản là tương sinh và tương khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1961

➪ Năm sinh: 1961
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
➪ Mệnh: ThổBích Thượng Thổ

Nam nữ sinh năm 1961 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1961 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1961 Tân Sửu

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1961:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1971Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhTân – Tân => BìnhSửu – Hợi => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1968Bích Thượng Thổ – Đại Dịch Thổ => BìnhTân – Mậu => BìnhSửu – Thân => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1962Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinhTân – Nhâm => BìnhSửu – Dần => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1961Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => BìnhTân – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1970Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim => Tương sinhTân – Canh => BìnhSửu – Tuất => Tam hìnhChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình6
1959Bích Thượng Thổ – Bình Địa Mộc => Tương khắcTân – Kỷ => BìnhSửu – Hợi => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh6

Nữ sinh năm 1961 Tân Sửu

– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1961:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1963Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinhTân – Quý => BìnhSửu – Mão => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1964Bích Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinhTân – Giáp => BìnhSửu – Thìn => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1961Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => BìnhTân – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1960Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => BìnhTân – Canh => BìnhSửu – Tý => Lục hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1954Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinhTân – Giáp => BìnhSửu – Ngọ => Lục hạiChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1946Bích Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => BìnhTân – Bính => Tương sinhSửu – Tuất => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1955Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinhTân – Ất => Tương khắcSửu – Mùi => Lục xungChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh6

Originally posted 2021-11-03 12:46:41.