Nam nữ tuổi Nhâm Tý 1972 năm 2025 có phạm vào tam tai không?

Từ xưa đến nay, chúng ta luôn cho rằng vận hạn tam tai là gặp nhiều khó khăn trắc trở. Vậy bạn muốn biết vận hạn năm tam tai của mình trúng vào năm nào. Công cụ coi hạn tam tai năm Tân Sửu 2021 ở bài viết dưới đây sẽ cho biết năm nay tuổi bạn có phạm tam tai không? Để từ đó bạn có thể tìm phương pháp hóa giải tốt nhất.

Hướng dẫn Xem hạn tam tai
  • Chọn năm sinh tuổi bạn (âm lịch)
  • Nhấn Xem hạn để xem năm nay bạn có phạm vào tam tai hay không để tìm cách hóa giải.

Thông tin tuổi Nhâm Tý 1972 và năm xem hạn 2025

Thông tin Tuổi bạn Năm xem
Tuổi âm Nhâm Tý – 1972 Ất Tỵ – 2025
Mệnh Tang Đố Mộc Phú Đăng Hỏa
Cung Nam Khảm – Nữ Cấn Nam Khôn – Nữ Tốn
Niên mệnh Nam Thủy – Nữ Thổ Nam Thổ – Nữ Mộc

Kết quả xem hạn tam tai 2025 tuổi Nhâm Tý

Hạn tam tai là gì?, để hiểu rõ hơn thì dưới đây là phần giải thích cách tính cũng như ảnh hưởng của hạn này đến cuộc đời.

– Mười hai Địa chi được chia thành bốn nhóm tam hợp: Thân, Tý, Thìn – Dần, Ngọ, Tuất – Tỵ, Dậu, Sửu và – Hợi, Mão, Mùi.

– Hạn tam tai là hạn của 3 năm liên tiếp ứng với mỗi nhóm tuổi trên. Trong một đời người thì cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Thường thì hạn năm giữa được coi là nặng nhất.

– Khi vào vận tam tai thì thường gặp trở ngại, rủi ro, dễ bị bệnh tật hay mất của, khó khăn trong công việc. Vì vậy quan điểm đa số mọi người đều tránh làm những việc lớn trong những năm hạn tam tại này.

=> Dựa theo cách tính hạn tam tai thì người tuổi Nhâm Tý hạn tam tai sẽ vào các năm Dần, Mão, Thìn. Do đó năm Ất Tỵ 2025 người tuổi Nhâm Tý 1972 sẽ không phạm hạn tam tai.

Người tuổi Nhâm Tý 1972 sẽ phạm hạn tam tai năm nào trừ năm 2025?

Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi Nhâm Tý 1972 của bạn:
Năm 1974 (Giáp Dần) Năm 1975 (Ất Mão) Năm 1976 (Bính Thìn)
Năm 1986 (Bính Dần) Năm 1987 (Đinh Mão) Năm 1988 (Mậu Thìn)
Năm 1998 (Mậu Dần) Năm 1999 (Kỷ Mão) Năm 2000 (Canh Thìn)
Năm 2010 (Canh Dần) Năm 2011 (Tân Mão) Năm 2012 (Nhâm Thìn)
Năm 2022 (Nhâm Dần) Năm 2023 (Quý Mão) Năm 2024 (Giáp Thìn)
Năm 2034 (Giáp Dần) Năm 2035 (Ất Mão) Năm 2036 (Bính Thìn)