Nam tuổi Kỷ Hợi 2019 nên kết hôn lấy vợ hợp với nữ tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2019 Năm : Kỷ Hợi
Mệnh : Bình Địa Mộc
Cung : Cấn
Thiên mệnh năm sinh: Thổ
Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
2004 Bình Địa Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Giáp  =>  Tương sinh Hợi – Thân  =>  Lục hại Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 4
2005 Bình Địa Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Ất  =>  Tương khắc Hợi – Dậu  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
2006 Bình Địa Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Bính  =>  Bình Hợi – Tuất  =>  Bình Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2007 Bình Địa Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Đinh  =>  Bình Hợi – Hợi  =>  Tam hình Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 1
2008 Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Mậu  =>  Bình Hợi – Tý  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2009 Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Kỷ  =>  Bình Hợi – Sửu  =>  Bình Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 8
2010 Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Kỷ – Canh  =>  Bình Hợi – Dần  =>  Lục hợp Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 8
2011 Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Kỷ – Tân  =>  Bình Hợi – Mão  =>  Tam hợp Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2012 Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Nhâm  =>  Bình Hợi – Thìn  =>  Bình Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 6
2013 Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Quý  =>  Tương khắc Hợi – Tỵ  =>  Lục xung Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 2
2014 Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Giáp  =>  Tương sinh Hợi – Ngọ  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
2015 Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Ất  =>  Tương khắc Hợi – Mùi  =>  Tam hợp Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2016 Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Bính  =>  Bình Hợi – Thân  =>  Lục hại Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 3
2017 Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Đinh  =>  Bình Hợi – Dậu  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2018 Bình Địa Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Bình Kỷ – Mậu  =>  Bình Hợi – Tuất  =>  Bình Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
2019 Bình Địa Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Bình Kỷ – Kỷ  =>  Bình Hợi – Hợi  =>  Tam hình Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6
2020 Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Canh  =>  Bình Hợi – Tý  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 5
2021 Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Tân  =>  Bình Hợi – Sửu  =>  Bình Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 4
2022 Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Nhâm  =>  Bình Hợi – Dần  =>  Lục hợp Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 3
2023 Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Quý  =>  Tương khắc Hợi – Mão  =>  Tam hợp Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 5
2024 Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Giáp  =>  Tương sinh Hợi – Thìn  =>  Bình Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 5
2025 Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ – Ất  =>  Tương khắc Hợi – Tỵ  =>  Lục xung Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2026 Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Bính  =>  Bình Hợi – Ngọ  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2027 Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Đinh  =>  Bình Hợi – Mùi  =>  Tam hợp Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 9
2028 Bình Địa Mộc – Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Mậu  =>  Bình Hợi – Thân  =>  Lục hại Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 5
2029 Bình Địa Mộc – Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Kỷ – Kỷ  =>  Bình Hợi – Dậu  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 5
2030 Bình Địa Mộc – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Canh  =>  Bình Hợi – Tuất  =>  Bình Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 4
2031 Bình Địa Mộc – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Kỷ – Tân  =>  Bình Hợi – Hợi  =>  Tam hình Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 1
2032 Bình Địa Mộc – Tang Đố Mộc   =>  Bình Kỷ – Nhâm  =>  Bình Hợi – Tý  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
2033 Bình Địa Mộc – Tang Đố Mộc   =>  Bình Kỷ – Quý  =>  Tương khắc Hợi – Sửu  =>  Bình Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2034 Bình Địa Mộc – Đại Khê Thủy   =>  Tương sinh Kỷ – Giáp  =>  Tương sinh Hợi – Dần  =>  Lục hợp Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 6