Nam tuổi Mậu Tuất 2018 nên kết hôn lấy vợ hợp với nữ tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2018 Năm : Mậu Tuất
Mệnh : Bình Địa Mộc
Cung : Ly
Thiên mệnh năm sinh: Hỏa
Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
2003 Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc   =>  Bình Mậu – Quý  =>  Tương sinh Tuất – Mùi  =>  Tam hình Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 6
2004 Bình Địa Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Giáp  =>  Tương khắc Tuất – Thân  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 5
2005 Bình Địa Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Ất  =>  Bình Tuất – Dậu  =>  Lục hại Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 5
2006 Bình Địa Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Bính  =>  Bình Tuất – Tuất  =>  Tam hợp Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 7
2007 Bình Địa Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Đinh  =>  Bình Tuất – Hợi  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 6
2008 Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Mậu  =>  Bình Tuất – Tý  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
2009 Bình Địa Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Kỷ  =>  Bình Tuất – Sửu  =>  Bình Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
2010 Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Mậu – Canh  =>  Bình Tuất – Dần  =>  Tam hợp Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
2011 Bình Địa Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Mậu – Tân  =>  Bình Tuất – Mão  =>  Lục hợp Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
2012 Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Nhâm  =>  Tương khắc Tuất – Thìn  =>  Lục xung Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 5
2013 Bình Địa Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Quý  =>  Tương sinh Tuất – Tỵ  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 7
2014 Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Mậu – Giáp  =>  Tương khắc Tuất – Ngọ  =>  Tam hợp Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
2015 Bình Địa Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Mậu – Ất  =>  Bình Tuất – Mùi  =>  Tam hình Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 5
2016 Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Bính  =>  Bình Tuất – Thân  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 8
2017 Bình Địa Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Đinh  =>  Bình Tuất – Dậu  =>  Lục hại Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 5
2018 Bình Địa Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Bình Mậu – Mậu  =>  Bình Tuất – Tuất  =>  Tam hợp Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
2019 Bình Địa Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Bình Mậu – Kỷ  =>  Bình Tuất – Hợi  =>  Bình Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 3
2020 Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Canh  =>  Bình Tuất – Tý  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
2021 Bình Địa Mộc – Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Tân  =>  Bình Tuất – Sửu  =>  Bình Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 5
2022 Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Mậu – Nhâm  =>  Tương khắc Tuất – Dần  =>  Tam hợp Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 4
2023 Bình Địa Mộc – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Mậu – Quý  =>  Tương sinh Tuất – Mão  =>  Lục hợp Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
2024 Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Giáp  =>  Tương khắc Tuất – Thìn  =>  Lục xung Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 6
2025 Bình Địa Mộc – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinh Mậu – Ất  =>  Bình Tuất – Tỵ  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 8
2026 Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Bính  =>  Bình Tuất – Ngọ  =>  Tam hợp Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 7
2027 Bình Địa Mộc – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Mậu – Đinh  =>  Bình Tuất – Mùi  =>  Tam hình Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 3
2028 Bình Địa Mộc – Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Mậu  =>  Bình Tuất – Thân  =>  Bình Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 2
2029 Bình Địa Mộc – Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Mậu – Kỷ  =>  Bình Tuất – Dậu  =>  Lục hại Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 3
2030 Bình Địa Mộc – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Mậu – Canh  =>  Bình Tuất – Tuất  =>  Tam hợp Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 6
2031 Bình Địa Mộc – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Mậu – Tân  =>  Bình Tuất – Hợi  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 4
2032 Bình Địa Mộc – Tang Đố Mộc   =>  Bình Mậu – Nhâm  =>  Tương khắc Tuất – Tý  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
2033 Bình Địa Mộc – Tang Đố Mộc   =>  Bình Mậu – Quý  =>  Tương sinh Tuất – Sửu  =>  Bình Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 8