Nữ tuổi Bính Thân 2016 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2016 Năm : Bính Thân
Mệnh : Sơn Hạ Hỏa
Cung : Tốn
Thiên mệnh năm sinh: Mộc
Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
2001 Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Tỵ  =>  Lục hợp Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 4
2002 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Bính – Nhâm  =>  Tương khắc Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 3
2003 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Bính – Quý  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2004 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2005 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Bính – Ất  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2006 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Bính  =>  Bình Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 7
2007 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2008 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Tý  =>  Tam hợp Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 8
2009 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Sửu  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 7
2010 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Dần  =>  Tam hình Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2
2011 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Mão  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 5
2012 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Bính – Nhâm  =>  Tương khắc Thân – Thìn  =>  Tam hợp Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 2
2013 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Bính – Quý  =>  Bình Thân – Tỵ  =>  Lục hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2014 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2015 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Bính – Ất  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2016 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Bính – Bính  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 4
2017 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 7
2018 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 8
2019 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2020 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Tý  =>  Tam hợp Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2021 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Sửu  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 5
2022 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Bính – Nhâm  =>  Tương khắc Thân – Dần  =>  Tam hình Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 0
2023 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Bính – Quý  =>  Bình Thân – Mão  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2024 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Thìn  =>  Tam hợp Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 7
2025 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Bính – Ất  =>  Bình Thân – Tỵ  =>  Lục hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 4
2026 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Bính – Bính  =>  Bình Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 6
2027 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 6
2028 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 5
2029 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2030 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 1
2031 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2