Nữ tuổi Đinh Dậu 2017 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2017 Năm : Đinh Dậu
Mệnh : Sơn Hạ Hỏa
Cung : Cấn
Thiên mệnh năm sinh: Thổ
Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
2002 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Nhâm  =>  Tương sinh Dậu – Ngọ  =>  Bình Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 9
2003 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Quý  =>  Tương khắc Dậu – Mùi  =>  Bình Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
2004 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Giáp  =>  Bình Dậu – Thân  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 5
2005 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Ất  =>  Bình Dậu – Dậu  =>  Tam hình Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 1
2006 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Bính  =>  Bình Dậu – Tuất  =>  Lục hại Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 3
2007 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Đinh  =>  Bình Dậu – Hợi  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2008 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Đinh – Mậu  =>  Bình Dậu – Tý  =>  Lục phá Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 2
2009 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Đinh – Kỷ  =>  Bình Dậu – Sửu  =>  Tam hợp Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 6
2010 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Canh  =>  Bình Dậu – Dần  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2011 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Tân  =>  Tương khắc Dậu – Mão  =>  Lục xung Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6
2012 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Nhâm  =>  Tương sinh Dậu – Thìn  =>  Lục hợp Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 8
2013 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Quý  =>  Tương khắc Dậu – Tỵ  =>  Tam hợp Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 5
2014 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Đinh – Giáp  =>  Bình Dậu – Ngọ  =>  Bình Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2015 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Đinh – Ất  =>  Bình Dậu – Mùi  =>  Bình Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 2
2016 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Đinh – Bính  =>  Bình Dậu – Thân  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
2017 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Đinh – Đinh  =>  Bình Dậu – Dậu  =>  Tam hình Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 2
2018 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Mậu  =>  Bình Dậu – Tuất  =>  Lục hại Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 5
2019 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Kỷ  =>  Bình Dậu – Hợi  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2020 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Canh  =>  Bình Dậu – Tý  =>  Lục phá Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
2021 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Tân  =>  Tương khắc Dậu – Sửu  =>  Tam hợp Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 8
2022 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Đinh – Nhâm  =>  Tương sinh Dậu – Dần  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
2023 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Đinh – Quý  =>  Tương khắc Dậu – Mão  =>  Lục xung Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 0
2024 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Đinh – Giáp  =>  Bình Dậu – Thìn  =>  Lục hợp Cấn – Chấn  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 4
2025 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Đinh – Ất  =>  Bình Dậu – Tỵ  =>  Tam hợp Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2026 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Bính  =>  Bình Dậu – Ngọ  =>  Bình Cấn – Khảm  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ – Thủy => Tương khắc 2
2027 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Đinh – Đinh  =>  Bình Dậu – Mùi  =>  Bình Cấn – Ly  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 4
2028 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Mậu  =>  Bình Dậu – Thân  =>  Bình Cấn – Cấn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
2029 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Đinh – Kỷ  =>  Bình Dậu – Dậu  =>  Tam hình Cấn – Đoài  =>  Diên niên  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
2030 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Đinh – Canh  =>  Bình Dậu – Tuất  =>  Lục hại Cấn – Càn  =>  Thiên y  (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 5
2031 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Đinh – Tân  =>  Tương khắc Dậu – Hợi  =>  Bình Cấn – Khôn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ – Thổ => Bình 4
2032 Sơn Hạ Hỏa – Tang Đố Mộc   =>  Tương sinh Đinh – Nhâm  =>  Tương sinh Dậu – Tý  =>  Lục phá Cấn – Tốn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ – Mộc => Tương khắc 4