Sinh năm Canh Dần 1950 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Trong Triết Học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ 5 nguyên tố cơ bản và phải luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. Năm trạng thái này gọi là Ngũ hành. Ngũ hành chính là sự tương tác và quan hệ của vạn vật. Tồn tại trong Ngũ hành có hai nguyên lý cơ bản: Tương Sinh và Tương Khắc.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.


Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1950

➪ Năm sinh: 1950
➪ Tuổi con: Hổ
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Dần
➪ Mệnh: MộcTùng Bách Mộc

Nam nữ sinh năm 1950 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1950 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1950 Canh Dần

– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1950:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1945 Tùng Bách Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh – Ất => Tương sinh Dần – Dậu => Bình Khôn – Cấn => Sinh khí (tốt) Thổ – Thổ => Bình 8
1957 Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh Canh – Đinh => Bình Dần – Dậu => Bình Khôn – Cấn => Sinh khí (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
1955 Tùng Bách Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắc Canh – Ất => Tương sinh Dần – Mùi => Bình Khôn – Càn => Diên niên (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
1948 Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh – Mậu => Bình Dần – Tý => Bình Khôn – Cấn => Sinh khí (tốt) Thổ – Thổ => Bình 7
1947 Tùng Bách Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắc Canh – Đinh => Bình Dần – Hợi => Lục hợp Khôn – Đoài => Thiên y (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 7
1958 Tùng Bách Mộc – Bình Địa Mộc => Bình Canh – Mậu => Bình Dần – Tuất => Tam hợp Khôn – Ly => Lục sát (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 6
1956 Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh Canh – Bính => Tương khắc Dần – Thân => Lục xung Khôn – Đoài => Thiên y (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6
1951 Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => Bình Canh – Tân => Bình Dần – Mão => Bình Khôn – Khôn => Phục vị (tốt) Thổ – Thổ => Bình 6
1949 Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh – Kỷ => Bình Dần – Sửu => Bình Khôn – Ly => Lục sát (không tốt) Thổ – Hỏa => Tương sinh 6
1946 Tùng Bách Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắc Canh – Bính => Tương khắc Dần – Tuất => Tam hợp Khôn – Càn => Diên niên (tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6

Nữ sinh năm 1950 Canh Dần

– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1950:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1952 Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh – Nhâm => Bình Dần – Thìn => Bình Khôn – Chấn => Thiên y (tốt) Thổ – Mộc => Tương sinh 8
1945 Tùng Bách Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh – Ất => Tương sinh Dần – Dậu => Bình Khôn – Khảm => Phục vị (tốt) Thổ – Thủy => Bình 8
1942 Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => Bình Canh – Nhâm => Bình Dần – Ngọ => Tam hợp Khôn – Tốn => Sinh khí (tốt) Thổ – Mộc => Tương sinh 8
1951 Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => Bình Canh – Tân => Bình Dần – Mão => Bình Khôn – Tốn => Sinh khí (tốt) Thổ – Mộc => Tương sinh 7
1943 Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => Bình Canh – Quý => Bình Dần – Mùi => Bình Khôn – Chấn => Thiên y (tốt) Thổ – Mộc => Tương sinh 7
1949 Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh – Kỷ => Bình Dần – Sửu => Bình Khôn – Càn => Lục sát (không tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6
1948 Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh – Mậu => Bình Dần – Tý => Bình Khôn – Đoài => Hoạ hại (không tốt) Thổ – Kim => Tương sinh 6
1937 Tùng Bách Mộc – Giang Hạ Thủy => Tương sinh Canh – Đinh => Bình Dần – Sửu => Bình Khôn – Ly => Diên niên (tốt) Thổ – Hỏa => Tương khắc 6
1936 Tùng Bách Mộc – Giang Hạ Thủy => Tương sinh Canh – Bính => Tương khắc Dần – Tý => Bình Khôn – Khảm => Phục vị (tốt) Thổ – Thủy => Bình 6
1935 Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh – Ất => Tương sinh Dần – Hợi => Lục hợp Khôn – Khôn => Tuyệt mệnh (không tốt) Thổ – Thổ => Tương khắc 6