Nam tuổi Tân Sửu 2021 nên kết hôn lấy vợ hợp với nữ tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạnThông tin chung
2021 Năm : Tân Sửu
Mệnh : Bích Thượng Thổ
Cung : Càn
Thiên mệnh năm sinh: Kim
Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
NămMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhThiên mệnhĐiểm
2006Bích Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ   =>  BìnhTân – Bính  =>  Tương sinhSửu – Tuất  =>  Tam hìnhCàn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc3
2007Bích Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ   =>  BìnhTân – Đinh  =>  Tương khắcSửu – Hợi  =>  BìnhCàn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc2
2008Bích Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinhTân – Mậu  =>  BìnhSửu – Tý  =>  Lục hợpCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
2009Bích Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinhTân – Kỷ  =>  BìnhSửu – Sửu  =>  Tam hợpCàn – Càn  =>  Phục vị  (tốt)Kim – Kim => Bình8
2010Bích Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắcTân – Canh  =>  BìnhSửu – Dần  =>  BìnhCàn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt)Kim – Kim => Bình5
2011Bích Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắcTân – Tân  =>  BìnhSửu – Mão  =>  BìnhCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
2012Bích Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắcTân – Nhâm  =>  BìnhSửu – Thìn  =>  Lục pháCàn – Ly  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Kim – Hỏa => Tương khắc1
2013Bích Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắcTân – Quý  =>  BìnhSửu – Tỵ  =>  Tam hợpCàn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh5
2014Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim   =>  Tương sinhTân – Giáp  =>  BìnhSửu – Ngọ  =>  Lục hạiCàn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2015Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim   =>  Tương sinhTân – Ất  =>  Tương khắcSửu – Mùi  =>  Lục xungCàn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc2
2016Bích Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinhTân – Bính  =>  Tương sinhSửu – Thân  =>  BìnhCàn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc5
2017Bích Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinhTân – Đinh  =>  Tương khắcSửu – Dậu  =>  Tam hợpCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2018Bích Thượng Thổ – Bình Địa Mộc   =>  Tương khắcTân – Mậu  =>  BìnhSửu – Tuất  =>  Tam hìnhCàn – Càn  =>  Phục vị  (tốt)Kim – Kim => Bình4
2019Bích Thượng Thổ – Bình Địa Mộc   =>  Tương khắcTân – Kỷ  =>  BìnhSửu – Hợi  =>  BìnhCàn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt)Kim – Kim => Bình5
2020Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ   =>  BìnhTân – Canh  =>  BìnhSửu – Tý  =>  Lục hợpCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2021Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ   =>  BìnhTân – Tân  =>  BìnhSửu – Sửu  =>  Tam hợpCàn – Ly  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Kim – Hỏa => Tương khắc4
2022Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim   =>  Tương sinhTân – Nhâm  =>  BìnhSửu – Dần  =>  BìnhCàn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2023Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim   =>  Tương sinhTân – Quý  =>  BìnhSửu – Mão  =>  BìnhCàn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2024Bích Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinhTân – Giáp  =>  BìnhSửu – Thìn  =>  Lục pháCàn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc3
2025Bích Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương sinhTân – Ất  =>  Tương khắcSửu – Tỵ  =>  Tam hợpCàn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc4
2026Bích Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắcTân – Bính  =>  Tương sinhSửu – Ngọ  =>  Lục hạiCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh6
2027Bích Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắcTân – Đinh  =>  Tương khắcSửu – Mùi  =>  Lục xungCàn – Càn  =>  Phục vị  (tốt)Kim – Kim => Bình3
2028Bích Thượng Thổ – Đại Dịch Thổ   =>  BìnhTân – Mậu  =>  BìnhSửu – Thân  =>  BìnhCàn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt)Kim – Kim => Bình6
2029Bích Thượng Thổ – Đại Dịch Thổ   =>  BìnhTân – Kỷ  =>  BìnhSửu – Dậu  =>  Tam hợpCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2030Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương sinhTân – Canh  =>  BìnhSửu – Tuất  =>  Tam hìnhCàn – Ly  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Kim – Hỏa => Tương khắc3
2031Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương sinhTân – Tân  =>  BìnhSửu – Hợi  =>  BìnhCàn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh6
2032Bích Thượng Thổ – Tang Đố Mộc   =>  Tương khắcTân – Nhâm  =>  BìnhSửu – Tý  =>  Lục hợpCàn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2033Bích Thượng Thổ – Tang Đố Mộc   =>  Tương khắcTân – Quý  =>  BìnhSửu – Sửu  =>  Tam hợpCàn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc3
2034Bích Thượng Thổ – Đại Khê Thủy   =>  Tương khắcTân – Giáp  =>  BìnhSửu – Dần  =>  BìnhCàn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Kim – Mộc => Tương khắc2
2035Bích Thượng Thổ – Đại Khê Thủy   =>  Tương khắcTân – Ất  =>  Tương khắcSửu – Mão  =>  BìnhCàn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh5
2036Bích Thượng Thổ – Sa Trung Thổ   =>  BìnhTân – Bính  =>  Tương sinhSửu – Thìn  =>  Lục pháCàn – Càn  =>  Phục vị  (tốt)Kim – Kim => Bình6

Originally posted 2021-08-22 11:31:54.