Nữ tuổi Quý Mùi 2003 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạnThông tin chung
2003 Năm : Quý Mùi
Mệnh : Dương Liễu Mộc
Cung : Ly
Thiên mệnh năm sinh: Hỏa
Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh : 1988Mệnh: Dương Liễu Mộc – Đại Lâm Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Mậu  =>  Tương sinhĐịa chi: Mùi – Thìn  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
Năm sinh : 1989Mệnh: Dương Liễu Mộc – Đại Lâm Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Kỷ  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 1990Mệnh: Dương Liễu Mộc – Lộ Bàng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ  =>  Lục hợpCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 5
Năm sinh : 1991Mệnh: Dương Liễu Mộc – Lộ Bàng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Mùi  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 6
Năm sinh : 1992Mệnh: Dương Liễu Mộc – Kiếm Phong Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Thân  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 1993Mệnh: Dương Liễu Mộc – Kiếm Phong Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Dậu  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 2
Năm sinh : 1994Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Tuất  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 3
Năm sinh : 1995Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Hợi  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 1996Mệnh: Dương Liễu Mộc – Giang Hạ Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Bính  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Tý  =>  Lục hạiCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 1997Mệnh: Dương Liễu Mộc – Giang Hạ Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Đinh  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Sửu  =>  Tam hìnhCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 1998Mệnh: Dương Liễu Mộc – Thành Đầu Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Mậu  =>  Tương sinhĐịa chi: Mùi – Dần  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 1999Mệnh: Dương Liễu Mộc – Thành Đầu Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Kỷ  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Mão  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2000Mệnh: Dương Liễu Mộc – Bạch Lạp Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Thìn  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 5
Năm sinh : 2001Mệnh: Dương Liễu Mộc – Bạch Lạp Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 2002Mệnh: Dương Liễu Mộc – Dương Liễu Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ  =>  Lục hợpCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2003Mệnh: Dương Liễu Mộc – Dương Liễu Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Mùi  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2004Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Thân  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2005Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Dậu  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
Năm sinh : 2006Mệnh: Dương Liễu Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Bính  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Tuất  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 2007Mệnh: Dương Liễu Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Đinh  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Hợi  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 2008Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Mậu  =>  Tương sinhĐịa chi: Mùi – Tý  =>  Lục hạiCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 6
Năm sinh : 2009Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Kỷ  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Sửu  =>  Tam hìnhCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 5
Năm sinh : 2010Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Dần  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 2011Mệnh: Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Mão  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2012Mệnh: Dương Liễu Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Thìn  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2013Mệnh: Dương Liễu Mộc – Trường Lưu Thủy   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2014Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sa Trung Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Ngọ  =>  Lục hợpCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 2015Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sa Trung Kim   =>  Rất xấuThiên can: Quý – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Mùi  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 2016Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Bính  =>  BìnhĐịa chi: Mùi – Thân  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2017Mệnh: Dương Liễu Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Rất tốtThiên can: Quý – Đinh  =>  Tương khắcĐịa chi: Mùi – Dậu  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 5
Năm sinh : 2018Mệnh: Dương Liễu Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Không xung khắcThiên can: Quý – Mậu  =>  Tương sinhĐịa chi: Mùi – Tuất  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 6

Originally posted 2021-08-27 04:28:36.