Xem tuổi xông đất năm 2022 cho nữ tuổi Tân Tỵ 2001

Từ lâu người Việt chúng ta luôn có phong tục xem tuổi xông nhà vào đầu năm mới với quan niệm “đầu xuôi thì đuôi mới lọt”. Nghĩa là đầu năm có thuận lợi, may mắn thì mọi chuyện trong suốt năm đó mới được hanh thông. Do đó việc xem và chọn tuổi xông nhà, xông đất hợp mệnh chủ nhà đầu xuân năm Nhâm Dần 2022 là vô cùng cần thiết. Tuy nhiên việc chọn lựa được tuổi hợp mệnh với mình không phải là việc dễ dàng. Vì vậy chọn xem tuổi xông đất sẽ cung cấp đầy đủ thông tin cho gia chủ. Đồng thời còn cung cấp thêm về xuất hành, khai trương… tốt nhất hợp với tuổi của chủ nhà. Cụ thể như thế nào thì hãy cùng nhau tìm hiểu ngay dưới đây:

Hướng dẫn Xem tuổi xông nhà

Chọn năm sinh và giới tính để xem danh sách tuổi xông đất hợp tuổi bạn


Thông tin chủ nhà nữ tuổi Tân Tỵ và năm xông nhà 2022 Nhâm Dần

Tuổi của chủ nhà Năm 2022
Năm sinh : Tân Tỵ
Mệnh : Bạch Lạp Kim
Cung : Đoài
Niên Mệnh: Kim
Năm xem : Nhâm Dần
Mệnh : Kim Bạch Kim
Cung : Nam: Khôn – Nữ: Khảm
Niên Mệnh: Nam: Thủy – Nữ: Khảm

Hướng dẫn chọn tuổi xông đất đầu năm 2022 gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ

Người đến thăm nhà đầu tiên vào ngày mồng Một tết được gọi là người đến xông nhà đầu năm mới. Theo triết học Đông phương nếu người đến xông nhà đó tốt thì sẽ giúp tăng tài khí, may mắn cho gia chủ, đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ thêm vượng thịnh hơn.

Vì thế theo ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà (xông đất đầu năm), gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với tuổi Tân Tỵ. Đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm 2022 cũng cần tương sinh với người đến xông nhà.

Ngoài ra, người được chọn để xông đất đầu năm 2022 phải đáp ứng các tiêu chí: có đạo đức đường hoàng, tốt vía, tính tình vui vẻ, rộng rãi, nhiệt tình, mạnh khỏe, hạnh phúc, thành đạt, đang ăn nên làm ra thì càng tốt.

Chủ nhà tuổi Tân Tỵ nên tránh mời những người đang có tang đến xông nhà. Nếu gia chủ có tang thì nên kiêng không đến mừng tuổi cho các gia đình khác trước sáng mùng 1 để tránh cho gia đình người đó không bị xui xẻo. Cũng như vậy, phụ nữ có thai thường kiêng không đi đâu trong những ngày đầu năm mới vì tục ngữ có câu “sinh dữ, tử lành”.

Nếu các tuổi xông nhà tốt cho gia chủ đầu năm 2022 tại nơi gia chủ sinh sống không có hoặc có nhưng không thể đến xông nhà được. Gia chủ có thể tìm những người có tuổi tam hợp hoặc lục hợp với tuổi với gia chủ: Gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ có thể chọn các tuổi Thân, Dậu, Sửu để mời đến xông nhà đầu năm 2022.

Tuổi đẹp mời đến xông nhà năm 2022 cho gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ 2001

Theo như hướng dẫn cách chọn tuổi xông nhà thì gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ có thể lựa chọn những người hợp tuổi nhất với gia chủ dưới đây để tiến hành mời tới xông nhà đầu năm 2022. Danh sách các tuổi đẹp nhất được sắp xếp từ trên xuống dưới.

Người tuổi Bính Tuất 2006 mệnh Ốc Thượng Thổ

  • Tuổi Bính Tuất 2006 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Bính Tuất sinh năm 2006 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Bính Tuất 2006 thiên can là Bính nên Tương sinh với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tuổi 2006 Bính Tuất thiên can là Bính thì Tương khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên không tốt.
  • Sinh năm Bính Tuất 2006 có địa chi là Tuất nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Bính Tuất 2006 có địa chi là Tuất nên Tam hợp với địa chi Dần của năm nay 2022 nên rất tốt.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Đinh Sửu 1997 mệnh Giang Hạ Thủy

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Đinh Sửu sinh năm 1997 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Đinh Sửu 1997 thiên can là Đinh nên Tương khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên không tốt.
  • Tuổi 1997 Đinh Sửu thiên can là Đinh thì Tương sinh với can Nhâm của năm nay 2022 nên rất tốt.
  • Sinh năm Đinh Sửu 1997 có địa chi là Sửu nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Đinh Sửu 1997 có địa chi là Sửu nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh Lộ Bàng Thổ

  • Tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Canh Ngọ sinh năm 1990 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Canh Ngọ 1990 thiên can là Canh nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1990 Canh Ngọ thiên can là Canh thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Canh Ngọ 1990 có địa chi là Ngọ nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Canh Ngọ 1990 có địa chi là Ngọ nên Tam hợp với địa chi Dần của năm nay 2022 nên rất tốt.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Nhâm Tuất 1982 mệnh Đại Hải Thủy

  • Tuổi Nhâm Tuất 1982 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Nhâm Tuất sinh năm 1982 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Nhâm Tuất 1982 thiên can là Nhâm nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1982 Nhâm Tuất thiên can là Nhâm thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Nhâm Tuất 1982 có địa chi là Tuất nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Nhâm Tuất 1982 có địa chi là Tuất nên Tam hợp với địa chi Dần của năm nay 2022 nên rất tốt.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Kỷ Dậu 1969 mệnh Đại Dịch Thổ

  • Tuổi Kỷ Dậu 1969 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Kỷ Dậu sinh năm 1969 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Kỷ Dậu 1969 thiên can là Kỷ nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1969 Kỷ Dậu thiên can là Kỷ thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Kỷ Dậu 1969 có địa chi là Dậu nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Kỷ Dậu 1969 có địa chi là Dậu nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Bính Ngọ 1966 mệnh Thiên Hà Thủy

  • Tuổi Bính Ngọ 1966 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Bính Ngọ sinh năm 1966 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Bính Ngọ 1966 thiên can là Bính nên Tương sinh với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tuổi 1966 Bính Ngọ thiên can là Bính thì Tương khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên không tốt.
  • Sinh năm Bính Ngọ 1966 có địa chi là Ngọ nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Bính Ngọ 1966 có địa chi là Ngọ nên Tam hợp với địa chi Dần của năm nay 2022 nên rất tốt.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Tân Sửu 1961 mệnh Bích Thượng Thổ

  • Tuổi Tân Sửu 1961 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tân Sửu sinh năm 1961 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Tân Sửu 1961 thiên can là Tân nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1961 Tân Sửu thiên can là Tân thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Tân Sửu 1961 có địa chi là Sửu nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Tân Sửu 1961 có địa chi là Sửu nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Bính Tuất 1946 mệnh Ốc Thượng Thổ

  • Tuổi Bính Tuất 1946 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Bính Tuất sinh năm 1946 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Bính Tuất 1946 thiên can là Bính nên Tương sinh với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tuổi 1946 Bính Tuất thiên can là Bính thì Tương khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên không tốt.
  • Sinh năm Bính Tuất 1946 có địa chi là Tuất nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Bính Tuất 1946 có địa chi là Tuất nên Tam hợp với địa chi Dần của năm nay 2022 nên rất tốt.

=> Tổng điểm : 9/12 Tốt

Người tuổi Ất Dậu 2005 mệnh Tuyền Trung Thủy

  • Tuổi Ất Dậu 2005 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Ất Dậu sinh năm 2005 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Ất Dậu 2005 thiên can là Ất nên Tương khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên không tốt.
  • Tuổi 2005 Ất Dậu thiên can là Ất thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Ất Dậu 2005 có địa chi là Dậu nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Ất Dậu 2005 có địa chi là Dậu nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Kỷ Mão 1999 mệnh Thành Đầu Thổ

  • Tuổi Kỷ Mão 1999 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Kỷ Mão sinh năm 1999 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Kỷ Mão 1999 thiên can là Kỷ nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1999 Kỷ Mão thiên can là Kỷ thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Kỷ Mão 1999 có địa chi là Mão nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Kỷ Mão 1999 có địa chi là Mão nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Bính Tý 1996 mệnh Giang Hạ Thủy

  • Tuổi Bính Tý 1996 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Bính Tý sinh năm 1996 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Bính Tý 1996 thiên can là Bính nên Tương sinh với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tuổi 1996 Bính Tý thiên can là Bính thì Tương khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên không tốt.
  • Sinh năm Bính Tý 1996 có địa chi là Tý nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Bính Tý 1996 có địa chi là Tý nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Tân Mùi 1991 mệnh Lộ Bàng Thổ

  • Tuổi Tân Mùi 1991 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tân Mùi sinh năm 1991 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Tân Mùi 1991 thiên can là Tân nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1991 Tân Mùi thiên can là Tân thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Tân Mùi 1991 có địa chi là Mùi nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Tân Mùi 1991 có địa chi là Mùi nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh Sa Trung Thổ

  • Tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Đinh Tỵ sinh năm 1977 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Đinh Tỵ 1977 thiên can là Đinh nên Tương khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên không tốt.
  • Tuổi 1977 Đinh Tỵ thiên can là Đinh thì Tương sinh với can Nhâm của năm nay 2022 nên rất tốt.
  • Sinh năm Đinh Tỵ 1977 có địa chi là Tỵ nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Đinh Tỵ 1977 có địa chi là Tỵ nên Tam hình với địa chi Dần của năm nay 2022 nên không tốt.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Bính Thìn 1976 mệnh Sa Trung Thổ

  • Tuổi Bính Thìn 1976 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Bính Thìn sinh năm 1976 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Bính Thìn 1976 thiên can là Bính nên Tương sinh với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Tuổi 1976 Bính Thìn thiên can là Bính thì Tương khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên không tốt.
  • Sinh năm Bính Thìn 1976 có địa chi là Thìn nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Bính Thìn 1976 có địa chi là Thìn nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Canh Tý 1960 mệnh Bích Thượng Thổ

  • Tuổi Canh Tý 1960 mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Canh Tý sinh năm 1960 thuộc mệnh Thổ sẽ Tương sinh với mệnh Thổ năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Canh Tý 1960 thiên can là Canh nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1960 Canh Tý thiên can là Canh thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Canh Tý 1960 có địa chi là Tý nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Canh Tý 1960 có địa chi là Tý nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Quý Tỵ 1953 mệnh Trường Lưu Thủy

  • Tuổi Quý Tỵ 1953 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Quý Tỵ sinh năm 1953 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Quý Tỵ 1953 thiên can là Quý nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1953 Quý Tỵ thiên can là Quý thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Quý Tỵ 1953 có địa chi là Tỵ nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ rất tốt.
  • Người sinh năm Quý Tỵ 1953 có địa chi là Tỵ nên Tam hình với địa chi Dần của năm nay 2022 nên không tốt.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Người tuổi Nhâm Thìn 1952 mệnh Trường Lưu Thủy

  • Tuổi Nhâm Thìn 1952 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Kim của gia chủ Tân Tỵ nên rất tốt.
  • Nhâm Thìn sinh năm 1952 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2022 nên rất tốt.
  • Người tuổi Nhâm Thìn 1952 thiên can là Nhâm nên không sinh, không khắc với can Tân của gia chủ tuổi Tân Tỵ nên chấp nhận được.
  • Tuổi 1952 Nhâm Thìn thiên can là Nhâm thì không sinh, không khắc với can Nhâm của năm nay 2022 nên chấp nhận được.
  • Sinh năm Nhâm Thìn 1952 có địa chi là Thìn nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Tân Tỵ nên sẽ chấp nhận được.
  • Người sinh năm Nhâm Thìn 1952 có địa chi là Thìn nên không sinh, không khắc với địa chi Dần của năm nay 2022 nên chấp nhận được.

=> Tổng điểm : 8/12 Tốt

Hướng xuất hành tốt nhất đầu năm mới 2022 cho gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ

Sau khi đã xông nhà đầu năm mới thì các bạn có thể chọn hướng xuất hành đầu năm 2022 Nhâm Dần, gia chủ tuổi Tân Tỵ. Xuất hành nghĩa là đi ra khỏi nhà sau lúc giao thừa. Có người thì ngay sau giao thừa đã xuất hành đi lễ chùa, lễ đền có người bắt đầu sáng mùng Một Tết mới đi, cũng có người xuất hành vào mùng Hai, mùng Ba Tết, tùy hoàn cảnh cụ thể.

Các hướng nên xuất hành 3 ngày đầu năm mới 2022 tốt nhất cho nữ tuổi Tân Tỵ

  • Ngày mùng 1 tết nguyên đán (Thứ Ba ngày 1/2/2022): xuất hành hướng Đông Nam.
  • Ngày mùng 2 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 2/2/2022): xuất hành hướng Đông.
  • Ngày mùng 3 tết nguyên đán (Thứ Năm ngày 3/2/2022): xuất hành hướng Đông.

Ngày giờ tốt khai trương mở hàng đầu năm mới 2022 cho gia chủ nữ tuổi Tân Tỵ

Quan niệm của người Việt xưa nay, ngày mở cửa hàng, khai trương đầu năm mới có ảnh hưởng rất lớn đến tài lộc của gia chủ trong cả năm. Vì vậy, từ xưa đến nay, việc chọn ngày giờ mở hàng luôn rất được coi trọng. Năm mới đến, những người chủ cửa hàng, doanh nghiệp chọn được ngày tốt, giờ đẹp mở cửa hàng mà được vị khách đầu tiên hợp tuổi mua bán chóng vánh, sởi lởi thì tin rằng cả năm nhà chủ sẽ mua may bán đắt, chuyện làm ăn cũng thuận lợi và phát đạt hơn.

Các ngày, giờ đẹp để mở hàng, khai trương đầu năm 2022:

  • Mùng 2 tết (Thứ Tư ngày 2/2) giờ đẹp Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 4 tết (Thứ Sáu ngày 4/2) giờ đẹp Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Mùng 5 tết (Thứ Bảy ngày 5/2) giờ đẹp Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 8 tết (Thứ Ba ngày 8/2) giờ đẹp Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 9 tết (Thứ Tư ngày 9/2) giờ đẹp Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Người mở hàng thường phải có thiên can, địa chi, mệnh tương sinh với gia chủ, thì sẽ giúp tăng tài khí, may mắn cho gia chủ. Chọn người mở hàng bên cạnh chuyện hợp tuổi còn phải chọn người “tốt vía” nghĩa là những người hiền lành, đức độ, làm ăn khấm khá… Người đến mở hàng thường chỉ trao đổi việc mua bán khoảng 5, 10 phút chứ không ở lại lâu, để cho mọi việc trong năm của chủ nhà sẽ được trôi chảy thông suốt.

Ngoài ra gia chủ có thể xem tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 nữ mạng năm 2022 để biết năm mới này có phải là năm tốt với gia chủ không. Xem diễn biến về sức khỏe, tài tính, sự nghiệp, tình cảm, vận hạn của gia chủ trong năm mới 2022.