Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.
| Năm sinh của bạn | Thông tin chung |
|---|---|
| 2010 | Năm : Canh Dần Mệnh : Tùng Bách Mộc Cung : Đoài Thiên mệnh năm sinh: Kim |
| Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn: | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Mệnh | Thiên can | Địa chi | Cung mệnh | Thiên mệnh | Điểm |
| 1995 | Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh | Canh – Ất => Tương sinh | Dần – Hợi => Lục hợp | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 10 |
| 1996 | Tùng Bách Mộc – Giang Hạ Thủy => Tương sinh | Canh – Bính => Tương khắc | Dần – Tý => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 3 |
| 1997 | Tùng Bách Mộc – Giang Hạ Thủy => Tương sinh | Canh – Đinh => Bình | Dần – Sửu => Bình | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 4 |
| 1998 | Tùng Bách Mộc – Thành Đầu Thổ => Tương khắc | Canh – Mậu => Bình | Dần – Dần => Tam hợp | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 1999 | Tùng Bách Mộc – Thành Đầu Thổ => Tương khắc | Canh – Kỷ => Bình | Dần – Mão => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 4 |
| 2000 | Tùng Bách Mộc – Bạch Lạp Kim => Tương khắc | Canh – Canh => Bình | Dần – Thìn => Bình | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 2 |
| 2001 | Tùng Bách Mộc – Bạch Lạp Kim => Tương khắc | Canh – Tân => Bình | Dần – Tỵ => Tam hình | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 5 |
| 2002 | Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => Bình | Canh – Nhâm => Bình | Dần – Ngọ => Tam hợp | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 7 |
| 2003 | Tùng Bách Mộc – Dương Liễu Mộc => Bình | Canh – Quý => Bình | Dần – Mùi => Bình | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 6 |
| 2004 | Tùng Bách Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinh | Canh – Giáp => Tương khắc | Dần – Thân => Lục xung | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |
| 2005 | Tùng Bách Mộc – Tuyền Trung Thủy => Tương sinh | Canh – Ất => Tương sinh | Dần – Dậu => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 5 |
| 2006 | Tùng Bách Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắc | Canh – Bính => Tương khắc | Dần – Tuất => Tam hợp | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 2 |
| 2007 | Tùng Bách Mộc – Ốc Thượng Thổ => Tương khắc | Canh – Đinh => Bình | Dần – Hợi => Lục hợp | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2008 | Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Canh – Mậu => Bình | Dần – Tý => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 6 |
| 2009 | Tùng Bách Mộc – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Canh – Kỷ => Bình | Dần – Sửu => Bình | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 4 |
| 2010 | Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => Bình | Canh – Canh => Bình | Dần – Dần => Tam hợp | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 8 |
| 2011 | Tùng Bách Mộc – Tùng Bách Mộc => Bình | Canh – Tân => Bình | Dần – Mão => Bình | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 6 |
| 2012 | Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinh | Canh – Nhâm => Bình | Dần – Thìn => Bình | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 7 |
| 2013 | Tùng Bách Mộc – Trường Lưu Thủy => Tương sinh | Canh – Quý => Bình | Dần – Tỵ => Tam hình | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2014 | Tùng Bách Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắc | Canh – Giáp => Tương khắc | Dần – Ngọ => Tam hợp | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 2 |
| 2015 | Tùng Bách Mộc – Sa Trung Kim => Tương khắc | Canh – Ất => Tương sinh | Dần – Mùi => Bình | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 3 |
| 2016 | Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Canh – Bính => Tương khắc | Dần – Thân => Lục xung | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |
| 2017 | Tùng Bách Mộc – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Canh – Đinh => Bình | Dần – Dậu => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 6 |
| 2018 | Tùng Bách Mộc – Bình Địa Mộc => Bình | Canh – Mậu => Bình | Dần – Tuất => Tam hợp | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 4 |
| 2019 | Tùng Bách Mộc – Bình Địa Mộc => Bình | Canh – Kỷ => Bình | Dần – Hợi => Lục hợp | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 8 |
| 2020 | Tùng Bách Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắc | Canh – Canh => Bình | Dần – Tý => Bình | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 5 |
| 2021 | Tùng Bách Mộc – Bích Thượng Thổ => Tương khắc | Canh – Tân => Bình | Dần – Sửu => Bình | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 5 |
| 2022 | Tùng Bách Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắc | Canh – Nhâm => Bình | Dần – Dần => Tam hợp | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2023 | Tùng Bách Mộc – Kim Bạch Kim => Tương khắc | Canh – Quý => Bình | Dần – Mão => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 2 |
| 2024 | Tùng Bách Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinh | Canh – Giáp => Tương khắc | Dần – Thìn => Bình | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 3 |
| 2025 | Tùng Bách Mộc – Phú Đăng Hỏa => Tương sinh | Canh – Ất => Tương sinh | Dần – Tỵ => Tam hình | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 8 |