Nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạnThông tin chung
2014 Năm : Giáp Ngọ
Mệnh : Sa Trung Kim
Cung : Khôn
Thiên mệnh năm sinh: Thổ
Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
NămMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhThiên mệnhĐiểm
1999Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Kỷ  =>  Tương sinhNgọ – Mão  =>  Lục pháKhôn – Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thổ – Thủy => Tương khắc4
2000Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim   =>  BìnhGiáp – Canh  =>  Tương khắcNgọ – Thìn  =>  BìnhKhôn – Ly  =>  Lục sát  (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh4
2001Sa Trung Kim – Bạch Lạp Kim   =>  BìnhGiáp – Tân  =>  BìnhNgọ – Tỵ  =>  BìnhKhôn – Cấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thổ – Thổ => Bình6
2002Sa Trung Kim – Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Nhâm  =>  BìnhNgọ – Ngọ  =>  Tam hìnhKhôn – Đoài  =>  Thiên y  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh5
2003Sa Trung Kim – Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Quý  =>  BìnhNgọ – Mùi  =>  Lục hợpKhôn – Càn  =>  Diên niên  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2004Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Giáp  =>  BìnhNgọ – Thân  =>  BìnhKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2005Sa Trung Kim – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Ất  =>  BìnhNgọ – Dậu  =>  BìnhKhôn – Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc4
2006Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Bính  =>  BìnhNgọ – Tuất  =>  Tam hợpKhôn – Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc5
2007Sa Trung Kim – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Đinh  =>  BìnhNgọ – Hợi  =>  BìnhKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2008Sa Trung Kim – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Mậu  =>  Tương khắcNgọ – Tý  =>  Lục xungKhôn – Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thổ – Thủy => Tương khắc0
2009Sa Trung Kim – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Kỷ  =>  Tương sinhNgọ – Sửu  =>  Lục hạiKhôn – Ly  =>  Lục sát  (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh4
2010Sa Trung Kim – Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Canh  =>  Tương khắcNgọ – Dần  =>  Tam hợpKhôn – Cấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thổ – Thổ => Bình5
2011Sa Trung Kim – Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Tân  =>  BìnhNgọ – Mão  =>  Lục pháKhôn – Đoài  =>  Thiên y  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh5
2012Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Nhâm  =>  BìnhNgọ – Thìn  =>  BìnhKhôn – Càn  =>  Diên niên  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2013Sa Trung Kim – Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Quý  =>  BìnhNgọ – Tỵ  =>  BìnhKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2014Sa Trung Kim – Sa Trung Kim   =>  BìnhGiáp – Giáp  =>  BìnhNgọ – Ngọ  =>  Tam hìnhKhôn – Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc2
2015Sa Trung Kim – Sa Trung Kim   =>  BìnhGiáp – Ất  =>  BìnhNgọ – Mùi  =>  Lục hợpKhôn – Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc4
2016Sa Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Bính  =>  BìnhNgọ – Thân  =>  BìnhKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình5
2017Sa Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Đinh  =>  BìnhNgọ – Dậu  =>  BìnhKhôn – Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thổ – Thủy => Tương khắc2
2018Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Mậu  =>  Tương khắcNgọ – Tuất  =>  Tam hợpKhôn – Ly  =>  Lục sát  (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh4
2019Sa Trung Kim – Bình Địa Mộc   =>  Tương khắcGiáp – Kỷ  =>  Tương sinhNgọ – Hợi  =>  BìnhKhôn – Cấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thổ – Thổ => Bình6
2020Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Canh  =>  Tương khắcNgọ – Tý  =>  Lục xungKhôn – Đoài  =>  Thiên y  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh6
2021Sa Trung Kim – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Tân  =>  BìnhNgọ – Sửu  =>  Lục hạiKhôn – Càn  =>  Diên niên  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2022Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim   =>  BìnhGiáp – Nhâm  =>  BìnhNgọ – Dần  =>  Tam hợpKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2023Sa Trung Kim – Kim Bạch Kim   =>  BìnhGiáp – Quý  =>  BìnhNgọ – Mão  =>  Lục pháKhôn – Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc2
2024Sa Trung Kim – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Giáp  =>  BìnhNgọ – Thìn  =>  BìnhKhôn – Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thổ – Mộc => Tương khắc2
2025Sa Trung Kim – Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắcGiáp – Ất  =>  BìnhNgọ – Tỵ  =>  BìnhKhôn – Khôn  =>  Phục vị  (tốt)Thổ – Thổ => Bình5
2026Sa Trung Kim – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Bính  =>  BìnhNgọ – Ngọ  =>  Tam hìnhKhôn – Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thổ – Thủy => Tương khắc3
2027Sa Trung Kim – Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinhGiáp – Đinh  =>  BìnhNgọ – Mùi  =>  Lục hợpKhôn – Ly  =>  Lục sát  (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
2028Sa Trung Kim – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Mậu  =>  Tương khắcNgọ – Thân  =>  BìnhKhôn – Cấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thổ – Thổ => Bình6
2029Sa Trung Kim – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinhGiáp – Kỷ  =>  Tương sinhNgọ – Dậu  =>  BìnhKhôn – Đoài  =>  Thiên y  (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9