Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.
| Năm sinh của bạn | Thông tin chung |
|---|---|
| 2020 | Năm : Canh Tý Mệnh : Bích Thượng Thổ Cung : Đoài Thiên mệnh năm sinh: Kim |
| Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn: | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Mệnh | Thiên can | Địa chi | Cung mệnh | Thiên mệnh | Điểm |
| 2005 | Bích Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy => Tương khắc | Canh – Ất => Tương sinh | Tý – Dậu => Lục phá | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |
| 2006 | Bích Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => Bình | Canh – Bính => Tương khắc | Tý – Tuất => Bình | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 2 |
| 2007 | Bích Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => Bình | Canh – Đinh => Bình | Tý – Hợi => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 3 |
| 2008 | Bích Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Canh – Mậu => Bình | Tý – Tý => Tam hợp | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 9 |
| 2009 | Bích Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Canh – Kỷ => Bình | Tý – Sửu => Lục hợp | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 8 |
| 2010 | Bích Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương khắc | Canh – Canh => Bình | Tý – Dần => Bình | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 5 |
| 2011 | Bích Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương khắc | Canh – Tân => Bình | Tý – Mão => Tam hình | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 5 |
| 2012 | Bích Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy => Tương khắc | Canh – Nhâm => Bình | Tý – Thìn => Tam hợp | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 3 |
| 2013 | Bích Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy => Tương khắc | Canh – Quý => Bình | Tý – Tỵ => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 4 |
| 2014 | Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinh | Canh – Giáp => Tương khắc | Tý – Ngọ => Lục xung | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |
| 2015 | Bích Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinh | Canh – Ất => Tương sinh | Tý – Mùi => Lục hại | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 4 |
| 2016 | Bích Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Canh – Bính => Tương khắc | Tý – Thân => Tam hợp | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 4 |
| 2017 | Bích Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Canh – Đinh => Bình | Tý – Dậu => Lục phá | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2018 | Bích Thượng Thổ – Bình Địa Mộc => Tương khắc | Canh – Mậu => Bình | Tý – Tuất => Bình | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 5 |
| 2019 | Bích Thượng Thổ – Bình Địa Mộc => Tương khắc | Canh – Kỷ => Bình | Tý – Hợi => Bình | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 5 |
| 2020 | Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình | Canh – Canh => Bình | Tý – Tý => Tam hợp | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 8 |
| 2021 | Bích Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình | Canh – Tân => Bình | Tý – Sửu => Lục hợp | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 4 |
| 2022 | Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinh | Canh – Nhâm => Bình | Tý – Dần => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 6 |
| 2023 | Bích Thượng Thổ – Kim Bạch Kim => Tương sinh | Canh – Quý => Bình | Tý – Mão => Tam hình | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2024 | Bích Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinh | Canh – Giáp => Tương khắc | Tý – Thìn => Tam hợp | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 4 |
| 2025 | Bích Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa => Tương sinh | Canh – Ất => Tương sinh | Tý – Tỵ => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 5 |
| 2026 | Bích Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy => Tương khắc | Canh – Bính => Tương khắc | Tý – Ngọ => Lục xung | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 4 |
| 2027 | Bích Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy => Tương khắc | Canh – Đinh => Bình | Tý – Mùi => Lục hại | Đoài – Càn => Sinh khí (tốt) | Kim – Kim => Bình | 4 |
| 2028 | Bích Thượng Thổ – Đại Dịch Thổ => Bình | Canh – Mậu => Bình | Tý – Thân => Tam hợp | Đoài – Đoài => Phục vị (tốt) | Kim – Kim => Bình | 7 |
| 2029 | Bích Thượng Thổ – Đại Dịch Thổ => Bình | Canh – Kỷ => Bình | Tý – Dậu => Lục phá | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |
| 2030 | Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim => Tương sinh | Canh – Canh => Bình | Tý – Tuất => Bình | Đoài – Ly => Ngũ quỷ (không tốt) | Kim – Hỏa => Tương khắc | 4 |
| 2031 | Bích Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim => Tương sinh | Canh – Tân => Bình | Tý – Hợi => Bình | Đoài – Khảm => Hoạ hại (không tốt) | Kim – Thủy => Tương sinh | 6 |
| 2032 | Bích Thượng Thổ – Tang Đố Mộc => Tương khắc | Canh – Nhâm => Bình | Tý – Tý => Tam hợp | Đoài – Khôn => Thiên y (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 7 |
| 2033 | Bích Thượng Thổ – Tang Đố Mộc => Tương khắc | Canh – Quý => Bình | Tý – Sửu => Lục hợp | Đoài – Chấn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 3 |
| 2034 | Bích Thượng Thổ – Đại Khê Thủy => Tương khắc | Canh – Giáp => Tương khắc | Tý – Dần => Bình | Đoài – Tốn => Lục sát (không tốt) | Kim – Mộc => Tương khắc | 1 |
| 2035 | Bích Thượng Thổ – Đại Khê Thủy => Tương khắc | Canh – Ất => Tương sinh | Tý – Mão => Tam hình | Đoài – Cấn => Diên niên (tốt) | Kim – Thổ => Tương sinh | 6 |