Xem lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 2042

Ngày 10 tháng 10 năm 2042 dương lịch là ngày Ngày giải phóng thủ đô 2042 Thứ Sáu, âm lịch là ngày 27 tháng 8 năm 2042. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 10 tháng 10 năm 2042 như thế nào nhé!

Ngày 10 tháng 10 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 10 năm 2042Tháng 8 năm 2042 (Nhâm Tuất)
10
27
Thứ Sáu
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết : Hàn Lộ
Ngày: Chu Tước Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:5117:37
Độ dài ban ngày: 11 giờ 46 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 10 tháng 10 năm 2042:
  • Dương lịch: 10/10/2042
  • Âm lịch: 27/8/2042
  • Bát Tự : Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Chu Tước Hắc Đạo
  • Trực : Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Dậu, Sửu
  • Lục hợp: Thân
  • Tương hình: Dần, Thân
  • Tương hại: Dần
  • Tương xung: Hợi
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Mão, ất Mão.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).
    Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Âm đức, Bất tương, Tục thế, Minh đường.
  • Sao xấu: Du họa, Thiên tặc, Huyết kị, Trùng nhật.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường – Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2042

Tháng 10 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18