Xem lịch vạn niên ngày 10 tháng 3 năm 2042

Ngày 10 tháng 3 năm 2042 dương lịch là ngày Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) 2042 Thứ Hai, âm lịch là ngày 19 tháng 2 năm 2042. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 10 tháng 3 năm 2042 như thế nào nhé!

Ngày 10 tháng 3 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 3 năm 2042Tháng 2 năm 2042 (Nhâm Tuất)
10
19
Thứ Hai
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Mão
Tiết : Kinh Trập
Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:1018:05
Độ dài ban ngày: 11 giờ 55 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 10 tháng 3 năm 2042:
  • Dương lịch: 10/3/2042
  • Âm lịch: 19/2/2042
  • Bát Tự : Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Kim Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mão
  • Lục hợp: Ngọ
  • Tương hình: Sửu, Tuất
  • Tương hại:
  • Tương xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy
  • Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
    Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.
    Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
    Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Tục thế, Bảo quang.
  • Sao xấu: Tử khí, Huyết kỵ, Bát chuyên.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường – Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 3 năm 2042

Tháng 3 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1/2 23 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10