Xem lịch vạn niên ngày 11 tháng 10 năm 2040

Ngày 11 tháng 10 năm 2040 dương lịch là Thứ Năm, lịch âm là ngày 6 tháng 9 năm 2040 tức ngày Nhâm Thân tháng Bính Tuất năm Canh Thân. Ngày 11/10/2040 tốt cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 11 tháng 10 năm 2040
Dương lịchÂm lịch
Tháng 10 năm 2040Tháng 9 năm 2040 (Canh Thân)
11
6
Thứ Năm
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tuất
Tiết : Hàn Lộ
Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:5217:36
Độ dài ban ngày: 11 giờ 44 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 11 tháng 10 năm 2040:
  • Dương lịch: 11/10/2040
  • Âm lịch: 6/9/2040
  • Bát Tự : Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
  • Nhằm ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Tý, Thìn
  • Lục hợp: Tỵ
  • Tương hình: Dần, Tỵ
  • Tương hại: Hợi
  • Tương xung: Dần
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Tứ tương, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Kim đường, Trừ thần, Kim quĩ, Minh phệ.
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ ly.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Đầu – Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Khuê.
  • Ngũ Hành: Mộc.
  • Động vật: Lang (Sói).
  • Mô tả chi tiết:
– Khuê mộc Lang – Mã Vũ: Xấu.
( Bình Tú ) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.
– Nên làm: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
– Kiêng cữ: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
– Ngoại lệ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2040

Tháng 10 năm 2040
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26