Xem lịch vạn niên ngày 12 tháng 5 năm 2042

Ngày 12 tháng 5 năm 2042 dương lịch là Thứ Hai, lịch âm là ngày 23 tháng 3 năm 2042 tức ngày Canh Tuất tháng Giáp Thìn năm Nhâm Tuất. Ngày 12/5/2042 tốt cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 12 tháng 5 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 5 năm 2042Tháng 3 năm 2042 (Nhâm Tuất)
12
23
Thứ Hai
Ngày: Canh Tuất, Tháng: Giáp Thìn
Tiết : Lập Hạ
Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:2118:27
Độ dài ban ngày: 13 giờ 5 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 12 tháng 5 năm 2042:
  • Dương lịch: 12/5/2042
  • Âm lịch: 23/3/2042
  • Bát Tự : Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Trực : Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Dần, Ngọ
  • Lục hợp: Mão
  • Tương hình: Sửu, Mùi
  • Tương hại: Dậu
  • Tương xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
  • Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên ân, Ngọc vũ, Giải thần, Kim quỹ.
  • Sao xấu: Tiểu hao, Thiên tặc.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Xuất hành, sửa kho, mở kho, xuất hàng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2042

Tháng 5 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/4 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13