Xem lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2042

Ngày 2 tháng 8 năm 2042 dương lịch là Thứ bảy, lịch âm là ngày 17 tháng 6 năm 2042 tức ngày Nhâm Thân tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tuất. Ngày 2/8/2042 tốt cho các việc: Cúng tế, sửa kho, đào đất. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 2 tháng 8 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 8 năm 2042Tháng 6 năm 2042 (Nhâm Tuất)
2
17
Thứ bảy
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Mùi
Tiết : Đại thử
Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:3218:36
Độ dài ban ngày: 13 giờ 4 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 2 tháng 8 năm 2042:
  • Dương lịch: 2/8/2042
  • Âm lịch: 17/6/2042
  • Bát Tự : Ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Trực : Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Tý, Thìn
  • Lục hợp: Tỵ
  • Tương hình: Dần, Tỵ
  • Tương hại: Hợi
  • Tương xung: Dần
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Dương đức, Tương phật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ.
  • Sao xấu: Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Ngũ ly.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, đào đất.
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Chu Tước – Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 8 năm 2042

Tháng 8 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/7 17 2
18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16