Xem lịch vạn niên ngày 20 tháng 12 năm 2041

Ngày 20 tháng 12 năm 2041 dương lịch là Thứ Sáu, lịch âm là ngày 27 tháng 11 năm 2041 tức ngày Đinh Hợi tháng Canh Tý năm Tân Dậu. Ngày 20/12/2041 tốt cho các việc: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 20 tháng 12 năm 2041
Dương lịchÂm lịch
Tháng 12 năm 2041Tháng 11 năm 2041 (Tân Dậu)
20
27
Thứ Sáu
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tý
Tiết : Đại Tuyết
Ngày: Chu Tước Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:2917:21
Độ dài ban ngày: 10 giờ 51 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 20 tháng 12 năm 2041:
  • Dương lịch: 20/12/2041
  • Âm lịch: 27/11/2041
  • Bát Tự : Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
  • Nhằm ngày : Chu Tước Hắc Đạo
  • Trực : Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Mùi, Mão
  • Lục hợp: Dần
  • Tương hình: Hợi
  • Tương hại: Thân
  • Tương xung: Tỵ
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Ngày: Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).
    Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Vương nhật.
  • Sao xấu: Du họa, Huyết chi, Trùng nhật, Chu tước.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường – Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 12 năm 2041

Tháng 12 năm 2041
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29
23 1/12 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9