Xem lịch vạn niên ngày 21 tháng 9 năm 2042

Ngày 21 tháng 9 năm 2042 dương lịch là Chủ Nhật, lịch âm là ngày 8 tháng 8 năm 2042 tức ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tuất. Ngày 21/9/2042 tốt cho các việc: Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 21 tháng 9 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 9 năm 2042Tháng 8 năm 2042 (Nhâm Tuất)
21
8
Chủ Nhật
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết : Bạch Lộ
Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:4617:55
Độ dài ban ngày: 12 giờ 9 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 21 tháng 9 năm 2042:
  • Dương lịch: 21/9/2042
  • Âm lịch: 8/8/2042
  • Bát Tự : Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Thiên Lao Hắc Đạo
  • Trực : Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Dần, Ngọ
  • Lục hợp: Mão
  • Tương hình: Sửu, Mùi
  • Tương hại: Dậu
  • Tương xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Mão, ất Mão.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy
  • Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
    Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn.
    Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
    Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Tứ tương, Thủ nhật, Cát kì, Tục thế.
  • Sao xấu: Nguyệt hại, Huyết kị, Thiên lao.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2042

Tháng 9 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/8
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17