Xem lịch vạn niên ngày 24 tháng 12 năm 2040

Ngày 24 tháng 12 năm 2040 dương lịch là ngày Lễ Giáng sinh 2040 Thứ Hai, âm lịch là ngày 21 tháng 11 năm 2040. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 24 tháng 12 năm 2040 như thế nào nhé!

Ngày 24 tháng 12 năm 2040
Dương lịchÂm lịch
Tháng 12 năm 2040Tháng 11 năm 2040 (Canh Thân)
24
21
Thứ Hai
Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Tý
Tiết : Đông chí
Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:3117:23
Độ dài ban ngày: 10 giờ 51 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 24 tháng 12 năm 2040:
  • Dương lịch: 24/12/2040
  • Âm lịch: 21/11/2040
  • Bát Tự : Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
  • Nhằm ngày : Thiên Hình Hắc Đạo
  • Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Dần, Ngọ
  • Lục hợp: Mão
  • Tương hình: Sửu, Mùi
  • Tương hại: Dậu
  • Tương xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
    Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Thời dương, Sinh khí.
  • Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Vãng vong, Thiên hình.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái.
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Tâm.
  • Ngũ Hành: Thái Âm.
  • Động vật: Hồ (Con Chồn).
  • Mô tả chi tiết:
– Tâm nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Tốt.
( hung tú ) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.
– Nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.
– Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
– Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 12 năm 2040

Tháng 12 năm 2040
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 27 2 28
3 29 4 1/11 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28