Xem lịch vạn niên ngày 26 tháng 11 năm 2040

Ngày 26 tháng 11 năm 2040 dương lịch là Thứ Hai, lịch âm là ngày 22 tháng 10 năm 2040 tức ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Hợi năm Canh Thân. Ngày 26/11/2040 tốt cho các việc: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 26 tháng 11 năm 2040
Dương lịchÂm lịch
Tháng 11 năm 2040Tháng 10 năm 2040 (Canh Thân)
26
22
Thứ Hai
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Hợi
Tiết : Tiểu tuyết
Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:1517:15
Độ dài ban ngày: 10 giờ 59 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 26 tháng 11 năm 2040:
  • Dương lịch: 26/11/2040
  • Âm lịch: 22/10/2040
  • Bát Tự : Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
  • Nhằm ngày : Thanh Long Hoàng Đạo
  • Trực : Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Dần, Tuất
  • Lục hợp: Mùi
  • Tương hình: Ngọ
  • Tương hại: Sửu
  • Tương xung:
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa
  • Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý.
    Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
    Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Phổ hộ, Thanh long.
  • Sao xấu: Thiên lại, Ngũ hư.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Tâm.
  • Ngũ Hành: Thái Âm.
  • Động vật: Hồ (Con Chồn).
  • Mô tả chi tiết:
– Tâm nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Tốt.
( hung tú ) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.
– Nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.
– Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
– Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2040

Tháng 11 năm 2040
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 27 2 28 3 29 4 30
5 1/10 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26